Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Tiểu Thử12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bình
- Nạp âm ngày:
- Tuyền Trung Thủy
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Tiểu Thử
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Lâu
- Động vật quản:
- Chó
Dân Nhật, Bất Tương, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ
Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Ngũ Ly
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông Bắc
- Hạc thần:
- Tây Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Đinh Mão, Tân Mão
05:21 - 18:42 HCM
05:37 - 18:20
Việc nên làm (Cát sự)
Công việc thường nhật, hòa giải.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Ất Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, an táng.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Đinh Mão, Tân Mão. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.