Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Đại Thử12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bình
- Nạp âm ngày:
- Bình Địa Mộc
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Đại Thử
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Giác
- Động vật quản:
- Giao long
Tứ Tướng, Bất Tương, Yếu An, Thanh Long
Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thổ Phù
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Canh Thìn, Giáp Thìn
05:26 - 18:39 HCM
05:40 - 18:19
Việc nên làm (Cát sự)
Công việc thường nhật, hòa giải.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Quý Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, an táng.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Canh Thìn, Giáp Thìn. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.