Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Đại Thử12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Phá
- Nạp âm ngày:
- Bích Thượng Thổ
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Đại Thử
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Phòng
- Động vật quản:
- Thỏ
Nguyệt Ân
Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Tứ Kích, Cửu Không, Chu Tước
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Quý Mùi, Đinh Mùi
05:28 - 18:38 HCM
05:40 - 18:19
Việc nên làm (Cát sự)
Tháo dỡ, dọn bỏ công trình cũ.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Canh Dần, Tân Mão, Quý Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.