Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Đại Thử12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Chấp
- Nạp âm ngày:
- Tang Đố Mộc
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Đại Thử
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Khuê
- Động vật quản:
- Sói
Thiên Ân, Kim Đường, Giải Thần, Minh Phệ Đối
Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Thiên Hình
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Đông Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Giáp Ngọ, Mậu Ngọ
05:32 - 18:32 HCM
05:42 - 18:16
Việc nên làm (Cát sự)
Giữ gìn tài sản, tu sửa, củng cố việc đang làm.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Chuyển nhà, khai trương.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Giáp Ngọ, Mậu Ngọ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.