Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Lập Đông12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Trừ
- Nạp âm ngày:
- Tích Lịch Hỏa
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Lập Đông
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Dực
- Động vật quản:
- Rắn
Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An
Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Bạch Hổ, Tuế Bạc
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Canh Ngọ, Giáp Ngọ
06:03 - 17:17 HCM
05:47 - 17:27
Việc nên làm (Cát sự)
Dọn dẹp, sửa sang, loại bỏ việc cũ.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Tý, Quý Sửu, Ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, ký kết việc lớn.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Canh Ngọ, Giáp Ngọ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.