Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Đại Hàn12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bế
- Nạp âm ngày:
- Bích Thượng Thổ
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Đại Hàn
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Khuê
- Động vật quản:
- Sói
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương, Tục Thế, Minh Phệ Đối
Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ
06:35 - 17:39 HCM
06:16 - 17:52
Việc nên làm (Cát sự)
Cất giữ, tu bổ, khép lại công việc.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Tý, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, xuất hành, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.