Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Đại Hàn12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Trừ
- Nạp âm ngày:
- Kim Bạch Kim
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Đại Hàn
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Vị
- Động vật quản:
- Trĩ
Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Giáp Thân, Mậu Thân
06:35 - 17:40 HCM
06:16 - 17:53
Việc nên làm (Cát sự)
Dọn dẹp, sửa sang, loại bỏ việc cũ.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Canh Tý, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, ký kết việc lớn.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Giáp Thân, Mậu Thân. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.