Lịch vạn niên

Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi

Tháng 2 Năm 2027
thứ năm
04
Hoàng Đạo
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam
“Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao.”

Lịch âm & Tứ trụ Can Chi

Tiết khí: Lập Xuân
Giờ
05:59
Đinh Mão
Ngày
28
Giáp Dần
Tháng
12
Tân Sửu
Năm
2026
Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)
Mệnh ngày: Đại Khê Thủy
Tứ trụ Can Chi: Giờ Đinh Mão, ngày Giáp Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

12 khung giờ trong ngày

23h - 1h
Giáp Tý
Thanh Long
1h - 3h
Ất Sửu
Minh Đường
3h - 5h
Bính Dần
Thiên Hình
5h - 7h
Đinh Mão
Chu Tước
7h - 9h
Mậu Thìn
Kim Quỹ
9h - 11h
Kỷ Tỵ
Thiên Đức
11h - 13h
Canh Ngọ
Bạch Hổ
Hiện tại
13h - 15h
Tân Mùi
Ngọc Đường
15h - 17h
Nhâm Thân
Thiên Lao
17h - 19h
Quý Dậu
Nguyên Vũ
19h - 21h
Giáp Tuất
Tư Mệnh
21h - 23h
Ất Hợi
Câu Trận
Giờ Hoàng Đạo (Cát lành) Giờ Hắc Đạo (Cẩn trọng) Khung giờ hiện tại
12 khung giờ khởi từ giờ Tý (23h - 1h)

Ngũ hành & Trực ngày

Trực ngày:
Trừ
Nạp âm ngày:
Đại Khê Thủy
Nạp âm năm:
Thiên Hà Thủy
Tiết khí:
Lập Xuân
Mùa khí:
Mùa đông (Vượng Thủy)
Hoàng đạo · Kim Quỹ

Sao & Nhị thập bát tú

Sao chủ ngày:
Giác
Động vật quản:
Giao long
Cát tinh (Sao tốt):

Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối

Hung tinh (Sao xấu):

Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên

Xuất hành & Tuổi xung

Hỷ thần:
Đông Bắc
Tài thần:
Đông Bắc
Hạc thần:
Đông Bắc
Tuổi xung khắc:
Bính Thân, Canh Thân
Mặt trời mọc/lặn:
Hà Nội
06:32 - 17:48
HCM
06:16 - 17:58

Việc nên làm (Cát sự)

Theo Trực Trừ:

Dọn dẹp, sửa sang, loại bỏ việc cũ.

Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.

Xuất hành: hướng Đông Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).

Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)

Hạn chế / Kiêng kỵ:

Khai trương, ký kết việc lớn.

Các tuổi xung khắc trong ngày: Bính Thân, Canh Thân. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.

Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.