Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Kinh Trập12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Thành
- Nạp âm ngày:
- Ốc Thượng Thổ
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Kinh Trập
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Vĩ
- Động vật quản:
- Hổ
Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương
Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Tây Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ
06:10 - 18:03 HCM
06:04 - 18:04
Việc nên làm (Cát sự)
Hoàn tất công việc, khai trương, cưới hỏi.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi kiện, tranh chấp.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.