Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Xuân Phân12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Trừ
- Nạp âm ngày:
- Phúc Đăng Hỏa
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Xuân Phân
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Quỷ
- Động vật quản:
- Dê
Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ
Nguyệt Hại, Thiên Hình
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Bắc
- Tài thần:
- Đông Bắc
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Bính Tuất, Canh Tuất
05:55 - 18:09 HCM
05:54 - 18:04
Việc nên làm (Cát sự)
Dọn dẹp, sửa sang, loại bỏ việc cũ.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Quý Dậu, Ất Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, ký kết việc lớn.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Bính Tuất, Canh Tuất. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.