Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Đại Hàn12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Nguy
- Nạp âm ngày:
- Thạch Lựu Mộc
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Đại Hàn
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Dực
- Động vật quản:
- Rắn
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
Du Họa, Ngũ Ly, Bát Chuyên
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Đông Nam
- Tuổi xung khắc:
- Nhâm Dần, Bính Dần
06:33 - 17:45 HCM
06:16 - 17:56
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu an, thận trọng rà soát công việc.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Quý Mùi, Bính Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Đi xa, leo cao, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Nhâm Dần, Bính Dần. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.