Lịch vạn niên

Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi

Tháng 2 Năm 2029
chủ nhật
04
Hắc Đạo
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam
“Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao.”

Lịch âm & Tứ trụ Can Chi

Tiết khí: Lập Xuân
Giờ
00:25
Bính Tý
Ngày
21
Ất Sửu
Tháng
12
Ất Sửu
Năm
2028
Mậu Thân
Giờ hoàng đạo: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Mệnh ngày: Hải Trung Kim
Tứ trụ Can Chi: Giờ Bính Tý, ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân

12 khung giờ trong ngày

23h - 1h
Bính Tý
Thiên Hình
1h - 3h
Đinh Sửu
Chu Tước
3h - 5h
Mậu Dần
Kim Quỹ
5h - 7h
Kỷ Mão
Thiên Đức
7h - 9h
Canh Thìn
Bạch Hổ
9h - 11h
Tân Tỵ
Ngọc Đường
11h - 13h
Nhâm Ngọ
Thiên Lao
Hiện tại
13h - 15h
Quý Mùi
Nguyên Vũ
15h - 17h
Giáp Thân
Tư Mệnh
17h - 19h
Ất Dậu
Câu Trận
19h - 21h
Bính Tuất
Thanh Long
21h - 23h
Đinh Hợi
Minh Đường
Giờ Hoàng Đạo (Cát lành) Giờ Hắc Đạo (Cẩn trọng) Khung giờ hiện tại
12 khung giờ khởi từ giờ Tý (23h - 1h)

Ngũ hành & Trực ngày

Trực ngày:
Kiến
Nạp âm ngày:
Hải Trung Kim
Nạp âm năm:
Đại Dịch Thổ
Tiết khí:
Lập Xuân
Mùa khí:
Mùa đông (Vượng Thủy)
Hắc đạo · Chu Tước

Sao & Nhị thập bát tú

Sao chủ ngày:
Phòng
Động vật quản:
Thỏ
Cát tinh (Sao tốt):

Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Yếu An

Hung tinh (Sao xấu):

Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Chu Tước

Xuất hành & Tuổi xung

Hỷ thần:
Tây Bắc
Tài thần:
Đông Bắc
Hạc thần:
Đông Nam
Tuổi xung khắc:
Đinh Mùi, Tân Mùi
Mặt trời mọc/lặn:
Hà Nội
06:32 - 17:48
HCM
06:16 - 17:58

Việc nên làm (Cát sự)

Theo Trực Kiến:

Khởi sự, lập kế hoạch, gặp gỡ.

Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, Đinh Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.

Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).

Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)

Hạn chế / Kiêng kỵ:

An táng, phá dỡ.

Các tuổi xung khắc trong ngày: Đinh Mùi, Tân Mùi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.

Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.