Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 11 (11/03 - 17/03/2024)
Năm Giáp ThìnGiáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
thứ sáu, 15/03/2024
(Âm lịch: Ngày 6 tháng 2 năm 2024)
Trực Bế · Tiết khí Kinh Trập · Mệnh ngày Thành Đầu Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bế
- Nạp âm ngày:
- Thành Đầu Thổ
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Kinh Trập
- Mùa khí:
- Mùa xuân (Vượng Mộc)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Ngưu
- Động vật quản:
- Trâu
Thiên Xá, Vương Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long
Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Tây
- Tuổi xung khắc:
- Canh Thân, Giáp Thân
06:04 - 18:06 HCM
06:00 - 18:04
Việc nên làm (Cát sự)
Cất giữ, tu bổ, khép lại công việc.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Tý, Quý Sửu, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, xuất hành, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Canh Thân, Giáp Thân. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.