Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 27 (01/07 - 07/07/2024)
Năm Giáp ThìnBính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
chủ nhật, 07/07/2024
(Âm lịch: Ngày 2 tháng 6 năm 2024)
Trực Trừ · Tiết khí Tiểu Thử · Mệnh ngày Kiếm Phong Kim
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Trừ
- Nạp âm ngày:
- Kiếm Phong Kim
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Tiểu Thử
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Hư
- Động vật quản:
- Chuột
Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Tây Nam
- Tuổi xung khắc:
- Giáp Dần, Mậu Dần
05:20 - 18:42 HCM
05:36 - 18:20
Việc nên làm (Cát sự)
Dọn dẹp, sửa sang, loại bỏ việc cũ.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Canh Tý, Tân Sửu, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, ký kết việc lớn.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Giáp Dần, Mậu Dần. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.