Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 32 (05/08 - 11/08/2024)
Năm Giáp ThìnTân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
thứ bảy, 10/08/2024
(Âm lịch: Ngày 7 tháng 7 năm 2024)
Trực Khai · Tiết khí Lập Thu · Mệnh ngày Thiên Hà Thủy
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Khai
- Nạp âm ngày:
- Thiên Hà Thủy
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Lập Thu
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Vị
- Động vật quản:
- Trĩ
Nguyệt Không, Thiên Mã, Thời Dương, Sinh Khí, Ngọc Vũ, Minh Phệ
Tai Sát, Thiên Hỏa, Bạch Hổ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Mậu Tý, Nhâm Tý
05:33 - 18:30 HCM
05:43 - 18:14
Việc nên làm (Cát sự)
Mở đầu công việc, làm nhà, cưới hỏi.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, Đinh Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, việc kết thúc hoặc đóng lại.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.