Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 38 (16/09 - 22/09/2024)
Năm Giáp ThìnQuý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
thứ ba, 17/09/2024
(Âm lịch: Ngày 15 tháng 8 năm 2024)
Trực Bế · Tiết khí Bạch Lộ · Mệnh ngày Tuyền Trung Thủy
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bế
- Nạp âm ngày:
- Tuyền Trung Thủy
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Bạch Lộ
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Dực
- Động vật quản:
- Rắn
Nguyệt Không, Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ
Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Bắc
- Tài thần:
- Đông Bắc
- Hạc thần:
- Tây Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Bính Dần, Canh Dần
05:44 - 17:57 HCM
05:42 - 17:52
Việc nên làm (Cát sự)
Cất giữ, tu bổ, khép lại công việc.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, xuất hành, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Bính Dần, Canh Dần. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.