Lịch vạn niên

Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi

Tuần 24 (08/06 - 14/06/2026)

Năm Bính Ngọ
Ngày Hoàng đạo Ngày Hắc đạo Hôm nay
Chi tiết ngày đã chọn: Hắc đạo

thứ sáu, 12/06/2026
(Âm lịch: Ngày 27 tháng 4 năm 2026)

Trực Kiến · Tiết khí Mang Chủng · Mệnh ngày Sa Trung Thổ

Xem Lịch ngày đầy đủ
Giờ Can Chi
12:00
Bính Ngọ
Ngày Can Chi
27
Đinh Tỵ
Tháng Can Chi
4
Quý Tỵ
Năm Can Chi
2026
Bính Ngọ

12 khung giờ trong ngày

23h - 1h
Canh Tý
Bạch Hổ
1h - 3h
Tân Sửu
Ngọc Đường
3h - 5h
Nhâm Dần
Thiên Lao
5h - 7h
Quý Mão
Nguyên Vũ
7h - 9h
Giáp Thìn
Tư Mệnh
9h - 11h
Ất Tỵ
Câu Trận
11h - 13h
Bính Ngọ
Thanh Long
Hiện tại
13h - 15h
Đinh Mùi
Minh Đường
15h - 17h
Mậu Thân
Thiên Hình
17h - 19h
Kỷ Dậu
Chu Tước
19h - 21h
Canh Tuất
Kim Quỹ
21h - 23h
Tân Hợi
Thiên Đức
Giờ Hoàng Đạo (Cát lành) Giờ Hắc Đạo (Cẩn trọng) Khung giờ hiện tại
12 khung giờ khởi từ giờ Tý (23h - 1h)

Ngũ hành & Trực ngày

Trực ngày:
Kiến
Nạp âm ngày:
Sa Trung Thổ
Nạp âm năm:
Thiên Hà Thủy
Tiết khí:
Mang Chủng
Mùa khí:
Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Hắc đạo · Câu Trận

Sao & Nhị thập bát tú

Sao chủ ngày:
Lâu
Động vật quản:
Chó
Cát tinh (Sao tốt):

Vương Nhật

Hung tinh (Sao xấu):

Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trận, Dương Thác

Xuất hành & Tuổi xung

Hỷ thần:
Nam
Tài thần:
Tây Nam
Hạc thần:
Đông
Tuổi xung khắc:
Kỷ Hợi, Quý Hợi
Mặt trời mọc/lặn:
Hà Nội
05:14 - 18:38
HCM
05:30 - 18:15

Việc nên làm (Cát sự)

Theo Trực Kiến:

Khởi sự, lập kế hoạch, gặp gỡ.

Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.

Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).

Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)

Hạn chế / Kiêng kỵ:

An táng, phá dỡ.

Các tuổi xung khắc trong ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.

Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.