Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 28 (06/07 - 12/07/2026)
Năm Bính NgọTân Tỵ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
thứ ba, 07/07/2026
(Âm lịch: Ngày 23 tháng 5 năm 2026)
Trực Kiến · Tiết khí Tiểu Thử · Mệnh ngày Dương Liễu Mộc
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Kiến
- Nạp âm ngày:
- Dương Liễu Mộc
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Tiểu Thử
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Thất
- Động vật quản:
- Lợn
Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh, Minh Phệ
Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Tây Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Giáp Tý, Mậu Tý
05:20 - 18:42 HCM
05:36 - 18:20
Việc nên làm (Cát sự)
Khởi sự, lập kế hoạch, gặp gỡ.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, phá dỡ.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Giáp Tý, Mậu Tý. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.