Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 30 (20/07 - 26/07/2026)
Năm Bính NgọẤt Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
thứ hai, 20/07/2026
(Âm lịch: Ngày 7 tháng 6 năm 2026)
Trực Kiến · Tiết khí Tiểu Thử · Mệnh ngày Sa Trung Kim
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Kiến
- Nạp âm ngày:
- Sa Trung Kim
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Tiểu Thử
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Trương
- Động vật quản:
- Hươu
Thủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm
Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyên Vũ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông Bắc
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Đinh Sửu, Tân Sửu
05:25 - 18:40 HCM
05:39 - 18:20
Việc nên làm (Cát sự)
Khởi sự, lập kế hoạch, gặp gỡ.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, Đinh Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, phá dỡ.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Đinh Sửu, Tân Sửu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.