Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 33 (10/08 - 16/08/2026)
Năm Bính NgọBính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
thứ ba, 11/08/2026
(Âm lịch: Ngày 29 tháng 6 năm 2026)
Trực Khai · Tiết khí Lập Thu · Mệnh ngày Sa Trung Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Khai
- Nạp âm ngày:
- Sa Trung Thổ
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Lập Thu
- Mùa khí:
- Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Chủy
- Động vật quản:
- Khỉ
Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường
Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật, Đại Hội, Âm Thác
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Đông
- Tuổi xung khắc:
- Kỷ Hợi, Quý Hợi
05:33 - 18:29 HCM
05:43 - 18:14
Việc nên làm (Cát sự)
Mở đầu công việc, làm nhà, cưới hỏi.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, việc kết thúc hoặc đóng lại.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.