Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 40 (28/09 - 04/10/2026)
Năm Bính NgọẤt Tỵ
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Tân Hợi
thứ hai, 28/09/2026
(Âm lịch: Ngày 18 tháng 8 năm 2026)
Trực Thành · Tiết khí Thu Phân · Mệnh ngày Phúc Đăng Hỏa
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Thành
- Nạp âm ngày:
- Phúc Đăng Hỏa
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Thu Phân
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Nguy
- Động vật quản:
- Én
Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ
Trùng Nhật, Chu Tước
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông Bắc
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Đinh Hợi, Tân Hợi
05:46 - 17:47 HCM
05:42 - 17:46
Việc nên làm (Cát sự)
Hoàn tất công việc, khai trương, cưới hỏi.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Bính Tuất, Đinh Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi kiện, tranh chấp.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Đinh Hợi, Tân Hợi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.