Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 47 (16/11 - 22/11/2026)
Năm Bính NgọGiáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
thứ tư, 18/11/2026
(Âm lịch: Ngày 10 tháng 10 năm 2026)
Trực Thâu · Tiết khí Lập Đông · Mệnh ngày Sơn Hạ Hỏa
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Thâu
- Nạp âm ngày:
- Sơn Hạ Hỏa
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Lập Đông
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Cơ
- Động vật quản:
- Báo
Mẫu Thương, Trừ Thần, Minh Phệ
Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Ngũ Ly, Thiên Hình
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Mậu Dần, Nhâm Dần
06:08 - 17:14 HCM
05:50 - 17:26
Việc nên làm (Cát sự)
Thu hoạch, thu hồi, cất giữ tài sản.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Ất Mùi, Mậu Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, xuất hành.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Mậu Dần, Nhâm Dần. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.