Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 49 (30/11 - 06/12/2026)
Năm Bính NgọMậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Dần
thứ hai, 30/11/2026
(Âm lịch: Ngày 22 tháng 10 năm 2026)
Trực Thâu · Tiết khí Tiểu Tuyết · Mệnh ngày Đại Dịch Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Thâu
- Nạp âm ngày:
- Đại Dịch Thổ
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Tiểu Tuyết
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Tất
- Động vật quản:
- Quạ
Mẫu Thương, Trừ Thần
Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Địa Nang, Ngũ Ly, Thiên Hình
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Canh Dần, Giáp Dần
06:16 - 17:14 HCM
05:55 - 17:28
Việc nên làm (Cát sự)
Thu hoạch, thu hồi, cất giữ tài sản.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Tý, Quý Sửu, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, xuất hành.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Canh Dần, Giáp Dần. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.