Lịch vạn niên

Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi

Tuần 2 (11/01 - 17/01/2027)

Năm Bính Ngọ
Ngày Hoàng đạo Ngày Hắc đạo Hôm nay
Chi tiết ngày đã chọn: Hắc đạo

thứ tư, 13/01/2027
(Âm lịch: Ngày 6 tháng 12 năm 2026)

Trực Bình · Tiết khí Tiểu Hàn · Mệnh ngày Trường Lưu Thủy

Xem Lịch ngày đầy đủ
Giờ Can Chi
12:00
Bính Ngọ
Ngày Can Chi
6
Nhâm Thìn
Tháng Can Chi
12
Tân Sửu
Năm Can Chi
2026
Bính Ngọ

12 khung giờ trong ngày

23h - 1h
Canh Tý
Thiên Lao
1h - 3h
Tân Sửu
Nguyên Vũ
3h - 5h
Nhâm Dần
Tư Mệnh
5h - 7h
Quý Mão
Câu Trận
7h - 9h
Giáp Thìn
Thanh Long
9h - 11h
Ất Tỵ
Minh Đường
11h - 13h
Bính Ngọ
Thiên Hình
Hiện tại
13h - 15h
Đinh Mùi
Chu Tước
15h - 17h
Mậu Thân
Kim Quỹ
17h - 19h
Kỷ Dậu
Thiên Đức
19h - 21h
Canh Tuất
Bạch Hổ
21h - 23h
Tân Hợi
Ngọc Đường
Giờ Hoàng Đạo (Cát lành) Giờ Hắc Đạo (Cẩn trọng) Khung giờ hiện tại
12 khung giờ khởi từ giờ Tý (23h - 1h)

Ngũ hành & Trực ngày

Trực ngày:
Bình
Nạp âm ngày:
Trường Lưu Thủy
Nạp âm năm:
Thiên Hà Thủy
Tiết khí:
Tiểu Hàn
Mùa khí:
Mùa đông (Vượng Thủy)
Hắc đạo · Bạch Hổ

Sao & Nhị thập bát tú

Sao chủ ngày:
Cơ
Động vật quản:
Báo
Cát tinh (Sao tốt):

Thiên Mã

Hung tinh (Sao xấu):

Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ

Xuất hành & Tuổi xung

Hỷ thần:
Nam
Tài thần:
Nam
Hạc thần:
Bắc
Tuổi xung khắc:
Giáp Tuất, Mậu Tuất
Mặt trời mọc/lặn:
Hà Nội
06:35 - 17:34
HCM
06:15 - 17:48

Việc nên làm (Cát sự)

Theo Trực Bình:

Công việc thường nhật, hòa giải.

Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.

Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).

Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)

Hạn chế / Kiêng kỵ:

Khởi công, an táng.

Các tuổi xung khắc trong ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.

Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.