Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 45 (06/11 - 12/11/2028)
Năm Mậu ThânẤt Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
thứ năm, 09/11/2028
(Âm lịch: Ngày 23 tháng 9 năm 2028)
Trực Kiến · Tiết khí Lập Đông · Mệnh ngày Bình Địa Mộc
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Kiến
- Nạp âm ngày:
- Bình Địa Mộc
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Lập Đông
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Giác
- Động vật quản:
- Giao long
Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã
Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Phục Nhật, Bạch Hổ, Tiểu Hội, Cô Dương
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Canh Thìn, Giáp Thìn
06:03 - 17:17 HCM
05:47 - 17:27
Việc nên làm (Cát sự)
Khởi sự, lập kế hoạch, gặp gỡ.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Quý Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, phá dỡ.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Canh Thìn, Giáp Thìn. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.