Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 6 (06/02 - 12/02/2034)
Năm Quý SửuQuý Tỵ
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
thứ hai, 06/02/2034
(Âm lịch: Ngày 18 tháng 12 năm 2033)
Trực Định · Tiết khí Lập Xuân · Mệnh ngày Trường Lưu Thủy
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Định
- Nạp âm ngày:
- Trường Lưu Thủy
- Nạp âm năm:
- Tang Đố Mộc
- Tiết khí:
- Lập Xuân
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Nguy
- Động vật quản:
- Én
Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường
Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Ất Hợi, Kỷ Hợi
06:31 - 17:49 HCM
06:16 - 17:58
Việc nên làm (Cát sự)
Sắp xếp công việc, giao kết, cưới hỏi.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi kiện, tranh chấp.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.