Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Lịch âm & Tứ trụ Can Chi
Tiết khí: Tiểu Hàn12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Thâu
- Nạp âm ngày:
- Sơn Đầu Hỏa
- Nạp âm năm:
- Kim Bạch Kim
- Tiết khí:
- Tiểu Hàn
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Giác
- Động vật quản:
- Giao long
Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thánh Tâm, Thanh Long
Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Phong
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Bắc
- Tài thần:
- Đông Bắc
- Hạc thần:
- Tây Nam
- Tuổi xung khắc:
- Bính Thìn, Canh Thìn
06:35 - 17:32 HCM
06:14 - 17:47
Việc nên làm (Cát sự)
Thu hoạch, thu hồi, cất giữ tài sản.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Quý Dậu, Ất Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, xuất hành.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Bính Thìn, Canh Thìn. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.