Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 2 (08/01 - 14/01/2024)
Năm Quý MãoTân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
thứ tư, 10/01/2024
(Âm lịch: Ngày 29 tháng 11 năm 2023)
Trực Thâu · Tiết khí Tiểu Hàn · Mệnh ngày Kiếm Phong Kim
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Thâu
- Nạp âm ngày:
- Kiếm Phong Kim
- Nạp âm năm:
- Kim Bạch Kim
- Tiết khí:
- Tiểu Hàn
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Chẩn
- Động vật quản:
- Giun
Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ
Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Ngũ Ly
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Tây Nam
- Tuổi xung khắc:
- Ất Mão, Kỷ Mão
06:35 - 17:31 HCM
06:14 - 17:46
Việc nên làm (Cát sự)
Thu hoạch, thu hồi, cất giữ tài sản.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Tý, Giáp Dần, Ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, xuất hành.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Ất Mão, Kỷ Mão. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.