Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 7 (09/02 - 15/02/2026)
Năm Ất TỵGiáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
thứ ba, 10/02/2026
(Âm lịch: Ngày 23 tháng 12 năm 2025)
Trực Mãn · Tiết khí Lập Xuân · Mệnh ngày Đại Khê Thủy
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Mãn
- Nạp âm ngày:
- Đại Khê Thủy
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Lập Xuân
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Vĩ
- Động vật quản:
- Hổ
Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối
Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông Bắc
- Hạc thần:
- Đông
- Tuổi xung khắc:
- Đinh Dậu, Tân Dậu
06:29 - 17:51 HCM
06:15 - 18:00
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu phúc, gặp gỡ, tổ chức lễ mừng.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Ất Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, khởi kiện.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Đinh Dậu, Tân Dậu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.