Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 7 (09/02 - 15/02/2026)
Năm Ất TỵGiáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
thứ tư, 11/02/2026
(Âm lịch: Ngày 24 tháng 12 năm 2025)
Trực Bình · Tiết khí Lập Xuân · Mệnh ngày Sa Trung Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bình
- Nạp âm ngày:
- Sa Trung Thổ
- Nạp âm năm:
- Phúc Đăng Hỏa
- Tiết khí:
- Lập Xuân
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Cơ
- Động vật quản:
- Báo
Thiên Mã, Bất Tương
Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Đông
- Tuổi xung khắc:
- Mậu Tuất, Nhâm Tuất
06:29 - 17:52 HCM
06:15 - 18:00
Việc nên làm (Cát sự)
Công việc thường nhật, hòa giải.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, an táng.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.