Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 45 (02/11 - 08/11/2026)
Năm Bính NgọCanh Thìn
Tân Tỵ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
thứ bảy, 07/11/2026
(Âm lịch: Ngày 29 tháng 9 năm 2026)
Trực Bế · Tiết khí Sương Giáng · Mệnh ngày Tuyền Trung Thủy
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bế
- Nạp âm ngày:
- Tuyền Trung Thủy
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Sương Giáng
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Liễu
- Động vật quản:
- Hoẵng
Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông Bắc
- Hạc thần:
- Tây Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Đinh Mão, Tân Mão
06:02 - 17:18 HCM
05:46 - 17:27
Việc nên làm (Cát sự)
Cất giữ, tu bổ, khép lại công việc.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Ất Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, xuất hành, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Đinh Mão, Tân Mão. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.