Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 44 (26/10 - 01/11/2026)
Năm Bính NgọQuý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
thứ hai, 26/10/2026
(Âm lịch: Ngày 17 tháng 9 năm 2026)
Trực Bế · Tiết khí Sương Giáng · Mệnh ngày Kiếm Phong Kim
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bế
- Nạp âm ngày:
- Kiếm Phong Kim
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Sương Giáng
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Nguy
- Động vật quản:
- Én
Tứ Tướng, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Nam
- Hạc thần:
- Tây Nam
- Tuổi xung khắc:
- Ất Mão, Kỷ Mão
05:56 - 17:24 HCM
05:43 - 17:31
Việc nên làm (Cát sự)
Cất giữ, tu bổ, khép lại công việc.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Tý, Giáp Dần, Ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khai trương, xuất hành, khởi công.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Ất Mão, Kỷ Mão. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.