Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 44 (26/10 - 01/11/2026)
Năm Bính NgọQuý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
thứ năm, 29/10/2026
(Âm lịch: Ngày 20 tháng 9 năm 2026)
Trực Mãn · Tiết khí Sương Giáng · Mệnh ngày Giản Hạ Thủy
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Mãn
- Nạp âm ngày:
- Giản Hạ Thủy
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Sương Giáng
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Khuê
- Động vật quản:
- Sói
Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ, Minh Phệ Đối
Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Xúc Thủy Long, Thiên Lao
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Tây Nam
- Tuổi xung khắc:
- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ
05:57 - 17:22 HCM
05:44 - 17:30
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu phúc, gặp gỡ, tổ chức lễ mừng.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, Đinh Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, khởi kiện.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.