Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 44 (26/10 - 01/11/2026)
Năm Bính NgọQuý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
chủ nhật, 01/11/2026
(Âm lịch: Ngày 23 tháng 9 năm 2026)
Trực Chấp · Tiết khí Sương Giáng · Mệnh ngày Thành Đầu Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Chấp
- Nạp âm ngày:
- Thành Đầu Thổ
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Sương Giáng
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Mão
- Động vật quản:
- Gà
Thiên Ân, Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp
Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trận
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Bắc
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Tây
- Tuổi xung khắc:
- Tân Dậu, Ất Dậu
05:59 - 17:21 HCM
05:44 - 17:29
Việc nên làm (Cát sự)
Giữ gìn tài sản, tu sửa, củng cố việc đang làm.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Chuyển nhà, khai trương.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Tân Dậu, Ất Dậu. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.