Lịch vạn niên

Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi

Tuần 48 (27/11 - 03/12/2028)

Năm Mậu Thân
Ngày Hoàng đạo Ngày Hắc đạo Hôm nay
Chi tiết ngày đã chọn: Hoàng đạo

thứ tư, 29/11/2028
(Âm lịch: Ngày 14 tháng 10 năm 2028)

Trực Nguy · Tiết khí Tiểu Tuyết · Mệnh ngày Thiên Thượng Hỏa

Xem Lịch ngày đầy đủ
Giờ Can Chi
12:00
Mậu Ngọ
Ngày Can Chi
14
Mậu Ngọ
Tháng Can Chi
10
Quý Hợi
Năm Can Chi
2028
Mậu Thân

12 khung giờ trong ngày

23h - 1h
Nhâm Tý
Kim Quỹ
1h - 3h
Quý Sửu
Thiên Đức
3h - 5h
Giáp Dần
Bạch Hổ
5h - 7h
Ất Mão
Ngọc Đường
7h - 9h
Bính Thìn
Thiên Lao
9h - 11h
Đinh Tỵ
Nguyên Vũ
11h - 13h
Mậu Ngọ
Tư Mệnh
Hiện tại
13h - 15h
Kỷ Mùi
Câu Trận
15h - 17h
Canh Thân
Thanh Long
17h - 19h
Tân Dậu
Minh Đường
19h - 21h
Nhâm Tuất
Thiên Hình
21h - 23h
Quý Hợi
Chu Tước
Giờ Hoàng Đạo (Cát lành) Giờ Hắc Đạo (Cẩn trọng) Khung giờ hiện tại
12 khung giờ khởi từ giờ Tý (23h - 1h)

Ngũ hành & Trực ngày

Trực ngày:
Nguy
Nạp âm ngày:
Thiên Thượng Hỏa
Nạp âm năm:
Đại Dịch Thổ
Tiết khí:
Tiểu Tuyết
Mùa khí:
Mùa đông (Vượng Thủy)
Hoàng đạo · Thanh Long

Sao & Nhị thập bát tú

Sao chủ ngày:
Sâm
Động vật quản:
Vượn
Cát tinh (Sao tốt):

Phổ Hộ, Thanh Long

Hung tinh (Sao xấu):

Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư

Xuất hành & Tuổi xung

Hỷ thần:
Đông Nam
Tài thần:
Bắc
Hạc thần:
Đông
Tuổi xung khắc:
Canh Tý, Giáp Tý
Mặt trời mọc/lặn:
Hà Nội
06:15 - 17:13
HCM
05:55 - 17:28

Việc nên làm (Cát sự)

Theo Trực Nguy:

Cầu an, thận trọng rà soát công việc.

Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Nhâm Tý, Quý Sửu, Ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.

Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).

Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)

Hạn chế / Kiêng kỵ:

Đi xa, leo cao, khởi công.

Các tuổi xung khắc trong ngày: Canh Tý, Giáp Tý. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.

Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.