Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 48 (27/11 - 03/12/2028)
Năm Mậu ThânBính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
thứ sáu, 01/12/2028
(Âm lịch: Ngày 16 tháng 10 năm 2028)
Trực Thâu · Tiết khí Tiểu Tuyết · Mệnh ngày Thạch Lựu Mộc
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Thâu
- Nạp âm ngày:
- Thạch Lựu Mộc
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Tiểu Tuyết
- Mùa khí:
- Mùa đông (Vượng Thủy)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Quỷ
- Động vật quản:
- Dê
Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Mẫu Thương, Âm Thần, Minh Phệ
Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Hình
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Đông Nam
- Tuổi xung khắc:
- Nhâm Dần, Bính Dần
06:17 - 17:14 HCM
05:56 - 17:28
Việc nên làm (Cát sự)
Thu hoạch, thu hồi, cất giữ tài sản.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Quý Mùi, Bính Tuất để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, xuất hành.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Nhâm Dần, Bính Dần. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.