Lịch vạn niên

Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi

Tuần 30 (23/07 - 29/07/2029)

Năm Kỷ Dậu
Ngày Hoàng đạo Ngày Hắc đạo Hôm nay
Chi tiết ngày đã chọn: Hắc đạo

thứ tư, 25/07/2029
(Âm lịch: Ngày 15 tháng 6 năm 2029)

Trực Thâu · Tiết khí Đại Thử · Mệnh ngày Sa Trung Thổ

Xem Lịch ngày đầy đủ
Giờ Can Chi
12:00
Giáp Ngọ
Ngày Can Chi
15
Bính Thìn
Tháng Can Chi
6
Tân Mùi
Năm Can Chi
2029
Kỷ Dậu

12 khung giờ trong ngày

23h - 1h
Mậu Tý
Thiên Lao
1h - 3h
Kỷ Sửu
Nguyên Vũ
3h - 5h
Canh Dần
Tư Mệnh
5h - 7h
Tân Mão
Câu Trận
7h - 9h
Nhâm Thìn
Thanh Long
9h - 11h
Quý Tỵ
Minh Đường
11h - 13h
Giáp Ngọ
Thiên Hình
Hiện tại
13h - 15h
Ất Mùi
Chu Tước
15h - 17h
Bính Thân
Kim Quỹ
17h - 19h
Đinh Dậu
Thiên Đức
19h - 21h
Mậu Tuất
Bạch Hổ
21h - 23h
Kỷ Hợi
Ngọc Đường
Giờ Hoàng Đạo (Cát lành) Giờ Hắc Đạo (Cẩn trọng) Khung giờ hiện tại
12 khung giờ khởi từ giờ Tý (23h - 1h)

Ngũ hành & Trực ngày

Trực ngày:
Thâu
Nạp âm ngày:
Sa Trung Thổ
Nạp âm năm:
Đại Dịch Thổ
Tiết khí:
Đại Thử
Mùa khí:
Mùa hạ (Vượng Hỏa)
Hắc đạo · Bạch Hổ

Sao & Nhị thập bát tú

Sao chủ ngày:
Cơ
Động vật quản:
Báo
Cát tinh (Sao tốt):

Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ

Hung tinh (Sao xấu):

Thiên Cương, Ngũ Hư, Địa Nang, Bạch Hổ

Xuất hành & Tuổi xung

Hỷ thần:
Tây Nam
Tài thần:
Tây Nam
Hạc thần:
Đông
Tuổi xung khắc:
Mậu Tuất, Nhâm Tuất
Mặt trời mọc/lặn:
Hà Nội
05:27 - 18:38
HCM
05:40 - 18:19

Việc nên làm (Cát sự)

Theo Trực Thâu:

Thu hoạch, thu hồi, cất giữ tài sản.

Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.

Xuất hành: hướng Tây Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).

Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)

Hạn chế / Kiêng kỵ:

Khởi công, xuất hành.

Các tuổi xung khắc trong ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.

Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.