Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 34 (20/08 - 26/08/2029)
Năm Kỷ DậuNhâm Ngọ
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
thứ bảy, 25/08/2029
(Âm lịch: Ngày 16 tháng 7 năm 2029)
Trực Bình · Tiết khí Xử Thử · Mệnh ngày Ốc Thượng Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bình
- Nạp âm ngày:
- Ốc Thượng Thổ
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Xử Thử
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Nữ
- Động vật quản:
- Dơi
Nguyệt Đức Hợp, Tướng Nhật, Phổ Hộ
Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Địa Nang, Trùng Nhật, Câu Trận
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Nam
- Tài thần:
- Tây Nam
- Hạc thần:
- Tây Bắc
- Tuổi xung khắc:
- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ
05:38 - 18:18 HCM
05:43 - 18:07
Việc nên làm (Cát sự)
Công việc thường nhật, hòa giải.
Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Tây Nam (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, an táng.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.