Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 36 (03/09 - 09/09/2029)
Năm Kỷ DậuBính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
thứ tư, 05/09/2029
(Âm lịch: Ngày 27 tháng 7 năm 2029)
Trực Mãn · Tiết khí Xử Thử · Mệnh ngày Bình Địa Mộc
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Mãn
- Nạp âm ngày:
- Bình Địa Mộc
- Nạp âm năm:
- Đại Dịch Thổ
- Tiết khí:
- Xử Thử
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Sâm
- Động vật quản:
- Vượn
Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh
Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Đông Nam
- Tài thần:
- Bắc
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Canh Thìn, Giáp Thìn
05:41 - 18:09 HCM
05:43 - 18:00
Việc nên làm (Cát sự)
Cầu phúc, gặp gỡ, tổ chức lễ mừng.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Quý Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Đông Nam (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
An táng, khởi kiện.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Canh Thìn, Giáp Thìn. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.