Lịch vạn niên

Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi

Tuần 39 (21/09 - 27/09/2026)

Năm Bính Ngọ
Ngày Hoàng đạo Ngày Hắc đạo Hôm nay
Chi tiết ngày đã chọn: Hắc đạo

thứ ba, 22/09/2026
(Âm lịch: Ngày 12 tháng 8 năm 2026)

Trực Mãn · Tiết khí Bạch Lộ · Mệnh ngày Bình Địa Mộc

Xem Lịch ngày đầy đủ
Giờ Can Chi
12:00
Canh Ngọ
Ngày Can Chi
12
Kỷ Hợi
Tháng Can Chi
8
Đinh Dậu
Năm Can Chi
2026
Bính Ngọ

12 khung giờ trong ngày

23h - 1h
Giáp Tý
Bạch Hổ
1h - 3h
Ất Sửu
Ngọc Đường
3h - 5h
Bính Dần
Thiên Lao
5h - 7h
Đinh Mão
Nguyên Vũ
7h - 9h
Mậu Thìn
Tư Mệnh
9h - 11h
Kỷ Tỵ
Câu Trận
11h - 13h
Canh Ngọ
Thanh Long
Hiện tại
13h - 15h
Tân Mùi
Minh Đường
15h - 17h
Nhâm Thân
Thiên Hình
17h - 19h
Quý Dậu
Chu Tước
19h - 21h
Giáp Tuất
Kim Quỹ
21h - 23h
Ất Hợi
Thiên Đức
Giờ Hoàng Đạo (Cát lành) Giờ Hắc Đạo (Cẩn trọng) Khung giờ hiện tại
12 khung giờ khởi từ giờ Tý (23h - 1h)

Ngũ hành & Trực ngày

Trực ngày:
Mãn
Nạp âm ngày:
Bình Địa Mộc
Nạp âm năm:
Thiên Hà Thủy
Tiết khí:
Bạch Lộ
Mùa khí:
Mùa thu (Vượng Kim)
Hắc đạo · Nguyên Vũ

Sao & Nhị thập bát tú

Sao chủ ngày:
Vĩ
Động vật quản:
Hổ
Cát tinh (Sao tốt):

Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An

Hung tinh (Sao xấu):

Ngũ Hư, Đại Sát, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Xuất hành & Tuổi xung

Hỷ thần:
Đông Bắc
Tài thần:
Bắc
Hạc thần:
Ở trời
Tuổi xung khắc:
Tân Tỵ, Ất Tỵ
Mặt trời mọc/lặn:
Hà Nội
05:45 - 17:53
HCM
05:42 - 17:49

Việc nên làm (Cát sự)

Theo Trực Mãn:

Cầu phúc, gặp gỡ, tổ chức lễ mừng.

Trong ngày Hắc đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.

Xuất hành: hướng Đông Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Bắc (Tài thần - tài lộc).

Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)

Hạn chế / Kiêng kỵ:

An táng, khởi kiện.

Các tuổi xung khắc trong ngày: Tân Tỵ, Ất Tỵ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.

Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.