Lịch vạn niên
Tra cứu lịch âm dương, ngày giờ hoàng đạo, tiết khí và tứ trụ Can Chi
Tuần 39 (21/09 - 27/09/2026)
Năm Bính NgọMậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Thìn
thứ tư, 23/09/2026
(Âm lịch: Ngày 13 tháng 8 năm 2026)
Trực Bình · Tiết khí Thu Phân · Mệnh ngày Bích Thượng Thổ
12 khung giờ trong ngày
Ngũ hành & Trực ngày
- Trực ngày:
- Bình
- Nạp âm ngày:
- Bích Thượng Thổ
- Nạp âm năm:
- Thiên Hà Thủy
- Tiết khí:
- Thu Phân
- Mùa khí:
- Mùa thu (Vượng Kim)
Sao & Nhị thập bát tú
- Sao chủ ngày:
- Cơ
- Động vật quản:
- Báo
Nguyệt Đức, Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Kỵ, Cửu Hổ, Vãng Vong
Xuất hành & Tuổi xung
- Hỷ thần:
- Tây Bắc
- Tài thần:
- Đông
- Hạc thần:
- Ở trời
- Tuổi xung khắc:
- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ
05:45 - 17:52 HCM
05:42 - 17:49
Việc nên làm (Cát sự)
Công việc thường nhật, hòa giải.
Trong ngày Hoàng đạo, thích hợp chọn các khung giờ Hoàng đạo: Bính Tý, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu để tiến hành công việc quan trọng, xuất hành, ký kết, mở hàng cầu may.
Xuất hành: hướng Tây Bắc (Hỷ thần - may mắn), hướng Đông (Tài thần - tài lộc).
Việc nên kiêng cữ (Kỵ sự)
Khởi công, an táng.
Các tuổi xung khắc trong ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ. Những người thuộc tuổi này cần cẩn thận trong đi lại, giao dịch và tránh tranh cãi.
Nên tránh thực hiện các việc đại sự trong các khung giờ Hắc đạo để giảm thiểu rủi ro và trắc trở.