Mức điểm trúng tuyển năm 2026 của Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) tại cơ sở chính TP.HCM chạm mốc kỷ lục 97 điểm, trong khi phân hiệu Vĩnh Long duy trì ở khoảng 60–67 điểm.

Theo công bố chính thức từ Hội đồng tuyển sinh UEH, ngưỡng điểm chuẩn trúng tuyển cho các chương trình đào tạo có sự chênh lệch rõ rệt giữa hai cơ sở:

- Tại cơ sở chính (TP.HCM): Điểm chuẩn dao động từ 70 đến 97 điểm.

- Tại Phân hiệu UEH Mekong (Vĩnh Long): Mức điểm trúng tuyển nằm trong khoảng từ 60 đến 67 điểm.

09-1786269918-diem-chuan-dh-kinh-te-tphcm-nam-2026-nganh-cao-nhat-dat-97100-diem

Năm 2026 đánh dấu năm đầu tiên UEH triển khai Phương thức xét tuyển tích hợp căn cứ theo thang điểm 100. Để bảo đảm tính bình đẳng giữa các phương thức xét tuyển khác nhau, nhà trường đã quy đổi kết quả từ mọi kỳ thi về chung một thang điểm chuẩn. Quá trình này được thực hiện nghiêm ngặt theo đúng hướng dẫn thống nhất từ Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bên cạnh đó, UEH cũng chủ động mở rộng cơ hội tiếp cận môi trường giáo dục quốc tế cho thí sinh bằng việc tách riêng quy trình tuyển sinh ngay từ đầu đối với hai nhóm ngành:

- Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh toàn phần.

- Chương trình Cử nhân Song bằng quốc tế.

Điểm chuẩn ĐH Kinh tế cơ sở TPHCM:

STT


xét tuyển

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu 2026

Tổ hợp môn

Điểm
  trúng tuyển

1

7220201

7220201: Tiếng Anh thương mại

150

D01, D09, D14

83.40

2

7310101

7310101: Kinh tế

110

A00, A01, D01, D07, D09

85.20

3

731010201

7310102_1: Kinh tế chính trị

40

A00, A01, D01, D07, D09

77.50

4

731010202

7310102_2: Kinh tế chính trị quốc tế

40

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

5

731010401

7310104_1: Kinh tế đầu tư

200

A00, A01, D01, D07, D09

80.50

6

731010402

7310104_2: Thẩm định giá và Quản trị tài sản

100

A00, A01, D01, D07, D09

76.10

7

7310107

7310107: Thống kê kinh doanh

50

A00, A01, D01, D07, D09

83.00

8

731010801

7310108_1: Toán tài chính

50

A00, A01, D01, D07, D09

82.20

9

731010802

7310108_2: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

50

A00, A01, D01, D07, D09

79.50

10

732010601

7320106_1: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

60

A00, A01, D01, D07, D09, V00

90.20

11

73201061D

73201061D: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao

40

A00, A01, D01, D07, D09, V00

70.00

12

734010101

7340101_1: Quản trị kinh doanh

750

A00, A01, D01, D07, D09

79.40

13

73401011F

73401011F: Quản trị - Tiếng Anh toàn phần

100

A00, A01, D01, D07, D09

71.00

14

734010102

7340101_2: Kinh doanh số

70

A00, A01, D01, D07, D09

87.00

15

734010103

7340101_3: Quản trị bệnh viện

100

A00, A01, D01, D07, D09

71.90

16

734010104

7340101_4: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

50

A00, A01, D01, D07, D09

80.70

17

73401014D

73401014D: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức

30

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

18

734011501

7340115_1: Marketing

100

A00, A01, D01, D07, D09

90.20

19

73401151F

73401151F: Marketing - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

86.30

20

734011502

7340115_2: Công nghệ Marketing

70

A00, A01, D01, D07, D09

90.20

21

7340116

7340116: Bất động sản

110

A00, A01, D01, D07, D09

72.50

22

734012001

7340120_1: Kinh doanh quốc tế

320

A00, A01, D01, D07, D09

92.50

23

73401201F

73401201F: Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần

250

A00, A01, D01, D07, D09

89.30

24

734012101

7340121_1: Kinh doanh thương mại

170

A00, A01, D01, D07, D09

88.50

25

73401211F

73401211F: Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần

40

A00, A01, D01, D07, D09

86.00

26

7340122

7340122: Thương mại điện tử

140

A00, A01, D01, D07, D09

89.20

27

734020101

7340201_1: Tài chính công

50

A00, A01, D01, D07, D09

79.00

28

734020102

7340201_2: Thuế

100

A00, A01, D01, D07, D09

78.70

29

734020103

7340201_3: Ngân hàng

220

A00, A01, D01, D07, D09

80.80

30

73402013F

73402013F: Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần

30

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

31

734020104

7340201_4: Thị trường chứng khoán

100

A00, A01, D01, D07, D09

77.00

32

734020105

7340201_5: Tài chính

380

A00, A01, D01, D07, D09

85.20

33

73402015F

73402015F: Tài chính - Tiếng Anh toàn phần

90

A00, A01, D01, D07, D09

82.20

34

734020106

7340201_6: Đầu tư tài chính

40

A00, A01, D01, D07, D09

83.80

35

73402016F

73402016F: Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần

30

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

36

734020107

7340201_7: Quản trị Hải quan - Ngoại thương

100

A00, A01, D01, D07, D09

86.50

37

73402010D

7340201D: Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp

40

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

38

7340204

7340204: Bảo hiểm

50

A00, A01, D01, D07, D09

75.30

39

7340205

7340205: Công nghệ tài chính

70

A00, A01, D01, D07, D09

88.70

40

734020601

7340206_1: Tài chính quốc tế

40

A00, A01, D01, D07, D09

92.50

41

73402061F

73402061F: Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

88.30

42

734030101

7340301_1: Kế toán doanh nghiệp

510

A00, A01, D01, D07, D09

79.10

43

73403011F

73403011F: Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

44

734030102

7340301_2: Kế toán công

50

A00, A01, D01, D07, D09

81.00

45

734030103

7340301_3: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW

50

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

46

734030104

7340301_4: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA

50

A00, A01, D01, D07, D09

80.00

47

734030201

7340302_1: Kiểm toán

120

A00, A01, D01, D07, D09

91.10

48

73403021F

73403021F: Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, D09

85.00

49

7340403

7340403: Quản lý công

70

A00, A01, D01, D07, D09

76.00

50

7340404

7340404: Quản trị nhân lực

150

A00, A01, D01, D07, D09

83.30

51

7340405

7340405: Hệ thống thông tin quản lý

110

A00, A01, D01, D07, D09

86.80

52

738010101

7380101_1: Luật kinh doanh quốc tế

70

A00, A01, D01, D09, X25

82.50

53

738010102

7380101_2: Luật

40

A00, A01, D01, D09, X25

76.00

54

7380107

7380107: Luật kinh tế

80

A00, A01, D01, D09, X25

82.50

55

7380109

7380109: Luật thương mại quốc tế

40

A00, A01, D01, D09, X25

80.00

56

746010801

7460108_1: Khoa học dữ liệu

55

A00, A01, D01, D07, X26

88.10

57

746010802

7460108_2: Phân tích dữ liệu

40

A00, A01, D01, D07, X26

91.50

58

7480101

7480101: Khoa học máy tính

50

A00, A01, D01, D07, X26

79.40

59

7480103

7480103: Kỹ thuật phần mềm

55

A00, A01, D01, D07, X26

76.60

60

748010701

7480107_1: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

30

A00, A01, D01, D07, X26

75.00

61

74801071D

74801071D: Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)

60

A00, A01, D01, D07, X26

70.00

62

748010702

7480107_2: Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)

40

A00, A01, D01, D07, X26

77.00

63

74801072D

74801072D: Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)

30

A00, A01, D01, D07, X26

70.00

64

748020101

7480201_1: Công nghệ thông tin

50

A00, A01, D01, D07, X26

78.50

65

748020102

7480201_2: Công nghệ nghệ thuật

70

A00, A01, D01, D07, X26

84.50

66

748020103

7480201_3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo

100

A00, A01, D01, D07, X26

78.50

67

7480202

7480202: An toàn thông tin

50

A00, A01, D01, D07, X26

77.00

68

7510201

7510201: Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)

40

A00, A01, D01, D07, X26

70.00

69

751060501

7510605_1: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

40

A00, A01, D01, D07, X26

97.00

70

75106051F

75106051F: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần

80

A00, A01, D01, D07, X26

94.00

71

751060502

7510605_2: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)

60

A00, A01, D01, D07, X26

87.00

72

75106052F

75106052F: Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)

30

A00, A01, D01, D07, X26

88.00

73

7580104SD

7580104SD: Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand

80

A00, A01, D01, D09, V00

70.00

74

758010402

7580104_2: Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)

40

A00, A01, D01, D09, V00

70.00

75

7620114

7620114: Kinh doanh nông nghiệp

50

A00, A01, D01, D07, D09

78.30

76

7810103

7810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

165

A00, A01, D01, D07, D09

75.30

77

781020101

7810201_1: Quản trị khách sạn

85

A00, A01, D01, D07, D09

78.50

78

781020102

7810201_2: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

80

A00, A01, D01, D07, D09

85.70

79

7840104

7840104: Quản trị vận hành và di chuyển thông minh

40

A00, A01, D01, D07, D09

76.50

80

ASACoop01

ASACoop_1: Chương trình Cử nhân ASIA Co-op

80

A00, A01, D01, D07, D09

70.00

81

ISBCNTN01

ISBCNTN_1: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh

500

A00, A01, D01, D07, D09

84.10

82

ISBCNTN02

ISBCNTN_2: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ

50

A00, A01, D01, D07, X26

79.00

  

TỔNG:

8240

 

 

Điểm chuẩn ĐH Kinh tế phân hiệu Vĩnh Long:

STT


xét tuyển

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu

2026

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển

1

7220201

Tiếng Anh thương mại

30

D01,D09, D14

60

2

7340101

Quản trị kinh doanh

40

A00,A01,D01,D07,D09

60

3

7340115

Marketing

70

A00,A01,D01,D07,D09

60

4

7340120

Kinh doanh quốc tế

60

A00,A01,D01,D07,D09

60

5

7340122

Thương mại điện tử

60

A00,A01,D01,D07,D09

60

6

734020101

Ngân hàng

40

A00,A01,D01,D07,D09

60

7

734020102

Tài chính

50

A00,A01,D01,D07,D09

60

8

734020103

Thuế

30

A00,A01,D01,D07,D09

60

9

7340301

Kế toán doanh nghiệp

50

A00,A01,D01,D07,D09

60

10

7380107

Luật kinh tế

40

A00,A01,D01,D09

60

11

7480107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

30

A00,A01,D01,D07

60

12

7480201

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

30

A00,A01,D01,D07

60

13

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

60

A00,A01,D01,D07

67

14

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

30

A00,A01,D01,D07,D09

60

15

7810201

Quản trị khách sạn

30

A00,A01,D01,D07,D09

60

 

 

Tổng

650

 

 

TN (SHTT)