-
Khởi tố Chủ tịch CCV Group lừa đảo, chiếm đoạt hơn 1.000 tỷ đồng -
Tăng mạnh mức phạt đối với hành vi dắt chó không đeo rọ mõm ra đường từ tháng 8 -
Hà Nội: Một xã lên kế hoạch mua 50 xe đạp cho trưởng thôn đi thăm dân -
Nghịch lý thị trường nhà ở xã hội: Nơi tranh giành, chốn bỏ hoang -
Cái kết cho nam thanh niên ở Cao Bằng ghép ảnh mạo danh CSGT để "đi bắt xe" -
Tìm người thân bé trai bị bỏ trước nhà dân ở TPHCM, nội dung bức thư hé lộ uẩn khúc phía sau -
Ông ngỡ cháu ngoại chê quê nên không muốn về nghỉ hè, đến khi nghe lý do mới lặng người vì quá xấu hổ -
Vụ người đàn ông nhảy cầu Bãi Cháy: Thi thể được tìm thấy sau 2 ngày, hé lộ danh tính nạn nhân -
Chiết khấu xăng dầu xuống 200 đồng/lít, nhiều cửa hàng phải bù lỗ khi xăng E10 tăng thị phần -
El Nino chính thức hình thành: Cảnh báo đợt nắng nóng, hạn hán có thể khốc liệt nhất trong 75 năm qua
Xã hội
19/01/2026 13:55Bắc Ninh: 699 chủ phương tiện sau cần nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168!
Theo thông tin từ Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh, trong thời gian từ ngày 10 đến 16/1, đơn vị đã phát hiện tổng cộng 699 trường hợp phương tiện vi phạm giao thông qua hình ảnh camera. Trong đó, có 544 trường hợp là ô tô và 155 trường hợp là xe mô tô, xe gắn máy. Các hành vi vi phạm chủ yếu gồm vượt đèn đỏ, chạy quá tốc độ quy định, đi không đúng làn đường, dừng đỗ xe sai quy định, rẽ trái nơi có biển cấm và một số lỗi khác.
Danh sách các phương tiện vi phạm đã được công khai, kèm theo biển kiểm soát cụ thể, nhằm tạo điều kiện cho người dân chủ động tra cứu, liên hệ với cơ quan công an để giải quyết vi phạm. Phòng CSGT khuyến cáo các chủ xe có tên trong danh sách cần nhanh chóng đến trụ sở đơn vị hoặc liên hệ theo hướng dẫn để hoàn tất thủ tục xử phạt, tránh phát sinh thêm các vướng mắc về pháp lý sau này.
1. XE Ô TÔ: 544 trường hợp
Vượt đèn đỏ: 36 trường hợp
20A-620.37; 20A-838.07; 29C-863.04; 29E-361.43; 29F-044.55; 29K-277.83; 30A-738.30; 30E-118.31; 30G-249.66; 30G-289.48; 30H-062.80; 30M-046.74; 35A-335.06; 89A-556.25; 98A-003.51; 98A-022.66; 98A-023.10; 98A-100.00; 98A-136.24; 98A-139.40; 98A-194.85; 98A-363.40; 98A-442.52; 98A-488.42; 98A-505.59; 98A-584.84; 98A-639.08; 98A-788.77; 98A-820.26; 98A-821.85; 98A-825.29; 98LD-010.27; 99A-038.94; 99A-805.85; 99A-982.02; 99A-986.40.
Lấn làn, đè vạch: 211 trường hợp
12A-123.52; 12C-115.24; 14C-246.27; 14C-246.27; 14C-407.15; 15A-234.15; 15C-281.44; 17C-092.69; 18A-124.07; 19A-184.95; 19L-8695; 30A-537.30; 20C-143.04;
29A-003.99; 29A-296.67; 29A-475.94; 29A-795.31; 29B-096.92; 29C-347.53; 29C-565.96; 29C-569.30; 29D-502.67; 29D-601.10; 29E-270.04; 29H-150.69; 29H-476.83; 29H-545.73; 29H-607.85; 30A-062.24; 30A-554.46; 30A-658.22; 30A-934.58; 30E-169.20; 30F-165.87; 30F-454.80; 30K-845.19; 30K-998.98; 30L-102.79; 30L-436.47; 30L-688.62; 30M-151.82; 34C-105.26;
35E-003.24; 36A-418.75; 38A-375.77; 88A-178.24; 88A-178.24; 89A-347.66; 89C-271.52;
98A-002.18; 98A-057.35; 98A-086.30; 98A-127.06; 98A-137.17; 98A-159.95; 98A-170.00; 98A-181.66; 98A-192.86; 98A-207.12; 98A-218.05; 98A-227.02; 98A-236.98; 98A-246.93; 98A-266.19; 98A-287.19; 98A-297.12; 98A-301.27; 98A-302.63; 98A-316.59; 98A-321.17; 98A-364.59; 98A-370.61; 98A-399.13; 98A-403.31; 98A-408.01; 98A-415.20; 98A-435.54; 98A-443.56; 98A-462.67; 98A-475.04; 98A-489.85; 98A-517.19; 98A-528.10; 98A-548.26; 98A-548.57; 98A-566.24; 98A-610.32; 98A-611.37; 98A-615.37; 98A-622.32; 98A-630.61; 98A-673.48; 98A-684.53; 98A-709.59; 98A-724.41; 98A-751.42; 98A-755.57; 98A-768.41; 98A-787.88; 98A-816.02; 98A-856.67; 98A-857.98; 98A-859.81; 98A-859.89; 98A-861.02;
98A-866.44; 98A-869.67; 98B-004.67; 98B-026.13; 98B-030.13; 98B-031.30; 98B-040.01; 98B-124.97; 98B-151.82; 98B-153.74; 98B-156.74; 98B-159.61; 98C-086.03; 98C-090.73; 98C-125.10; 98C-179.66; 98C-179.76; 98C-210.14; 98C-223.32; 98C-231.40; 98C-252.92; 98C-258.46; 98C-269.44; 98C-288.79; 98C-320.57; 98C-325.83; 98C-330.23; 98C-370.46; 98D-012.38; 98E-005.45; 98H-009.05; 98H-010.94; 98H-017.12; 98H-017.43; 98H-020.89; 98H-022.72; 98H-032.43; 98H-042.28; 98H-044.35; 98H-045.37; 98H-045.84;
99A-008.84; 99A-912.60; 99A-945.69; 99A-955.44; 99A-956.50; 99A-995.45; 99A-998.35; 99B-010.09; 99B-105.10; 99B-106.30; 99B-118.53; 99B-129.41; 99B-148.29; 99B-166.88; 99B-171.84; 99D-010.09; 99H-008.76; 99H-044.89; 99H-065.37.
Rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái: 37 trường hợp
20A-609.74; 20A-912.12; 20C-184.27; 21A-289.19; 29A-341.97; 30E-710.06; 30F-522.45; 30M-314.47; 35C-087.15; 61A-569.45; 98A-056.62; 98A-068.61; 98A-091.06; 98A-169.04; 98A-212.21; 98A-282.16; 98A-308.85; 98A-319.03; 98A-354.26; 98A-427.27; 98A-494.48; 98A-572.02; 98A-577.93; 98A-591.12; 98A-608.93; 98A-666.58; 98A-738.54; 98A-740.24; 98A-792.54; 98A-872.54; 98C-368.65; 99A-130.50; 99A-468.19; 99A-865.67; 99A-957.73; 99B-125.58; 99L-2447.
Dừng, đỗ dưới gầm cầu vượt: 14 trường hợp
29K-274.21; 30F-499.08; 30G-302.65; 30M-067.43; 34C-297.06; 60K-438.95; 88RM-00272; 98A-259.09; 98A-340.48; 98A-445.35; 98A-557.47; 98H-048.21; 99A-463.61; 99C-241.27.
Chạy quá tốc độ quy định: 246 trường hợp
12C-076.46; 14A-097.05; 14A-294.30; 14A-457.68; 14C-066.91; 14C-317.50; 14C-360.03; 14K-131.98; 15F-005.66; 15H-001.10; 15H-098.41; 15H-183.36; 15C-293.50; 15C-411.92; 15K-175.17; 15K-397.27; 15R-058.90; 18A-307.61;19A-716.34;
20A-072.86; 20D-015.22; 24A-217.06; 27F-000.06; 29A-095.86; 29A-170.09; 29A-419.68; 29A-628.80; 29A-998.59; 29C-008.93; 29C-421.54; 29C-625.85; 29D-215.51; 29D-427.66; 29E-287.67; 29E-289.24; 29E-463.57; 29E-488.94; 29F-056.26; 29G-020.17; 29H-376.41; 29H-455.19; 29H-776.29; 29H-775.20; 29H-826.62; 29H-845.74; 29H-915.48; 29H-947.87; 29K-015.43; 29K-102.87;
30A-105.49; 30A-133.65; 30B-139.08; 30B-168.66; 30B-396.79; 30E-231.26; 30E-242.01; 30E-850.05; 30E-856.68; 30E-891.18; 30F-225.93; 30F-389.00; 30F-573.21; 30F-753.88; 30F-833.13; 30F-965.62; 30G-213.30; 30G-223.37; 30G-244.65; 30G-526.08; 30G-779.75; 30G-798.10; 30G-942.89; 30H-008.76; 30H-038.81; 30H-226.33; 30H-655.87; 30H-703.74; 30H-744.03; 30K-296.66; 30K-887.17; 30K-968.40; 30L-009.67; 30L-015.39; 30L-072.42; 30L-081.14; 30L-0216; 30M-355.08; 30S-1394;
34A-151.83; 34A-639.04; 34A-670.88; 34A-681.79; 34A-695.96; 34A-859.63; 34C-110.11; 34C-153.78; 34C-272.12; 34C-377.48; 34H-007.52; 34H-025.33; 35A-663.04; 36A-827.05; 36D-022.78; 43D-004.06; 50E-332.42; 51D-605.67; 51G-899.91; 88A-268.60; 88A-765.50; 88C-088.24; 88H-055.41; 89A-089.79; 89A-143.16; 89A-158.18; 89A-168.40; 89A-631.38; 89A-683.35; 89C-156.05; 89C-181.32; 89C-258.60; 89C-330.94; 89C-360.97; 89D-018.11; 89H-003.56; 89LD-006.40; 90A-164.10; 90A-228.32; 97H-003.11;
98A-121.66; 98A-191.00; 98A-207.10; 98A-221.62; 98A-231.15; 98A-236.85; 98A-249.76; 98A-331.24; 98A-348.13; 98A-376.08; 98A-437.60; 98A-437.85; 98A-450.51; 98A-451.19; 98A-468.24; 98A-475.38; 98A-535.72; 98A-556.65; 98A-606.33; 98A-606.98; 98A-607.48; 98A-652.11; 98A-725.52; 98A-773.06; 98A-784.77; 98A-826.19; 98A-830.64; 98A-850.38; 98A-885.86; 98A-937.84;
98B-106.30; 98B-108.82; 98B-135.41; 98B-151.30; 98C-114.91; 98C-154.23; 98C-155.65; 98C-189.42; 98C-224.42; 98C-234.38; 98C-235.82; 98C-239.02; 98C-265.98; 98C-288.17; 98C-300.15; 98E-000.65; 98H-022.21; 98H-031.55; 98H-031.57; 98H-045.35; 98H-081.17; 98LD00778; 98R-020.08; 98RM-010.37; 98RM03589;
99A-053.79; 99A-061.16; 99A-103.16; 99A-116.36; 99A-128.24; 99A-129.88; 99A-208.92; 99A-239.61; 99A-240.85; 99A-278.99; 99A-288.06; 99A-305.01; 99A-327.34; 99A-335.44; 99A-349.25; 99A-356.87; 99A-365.69; 99A-380.59; 99A-396.12; 99A-397.11; 99A-471.89; 99A-501.27; 99A-539.56; 99A-562.34;
99A-651.40; 99A-655.80; 99A-666.18; 99A-688.69; 99A-704.32; 99A-753.68; 99A-763.38; 99A-788.55; 99A-809.26; 99A-870.54; 99A-882.46; 99A-889.10; 99A-897.90; 99A-903.11; 99A-905.30; 99A-909.56; 99B-035.72; 99B-053.92; 99B-063.20; 99B-143.12; 99B-224.74; 99C-127.74; 99C-182.45; 99C-243.88; 99C-260.93; 99C-314.99; 99C-350.02; 99D-010.51; 99E-000.79; 99E-012.31;
99G-000.29; 99H-009.81; 99H-018.67; 99H-043.46; 99H-087.92; 99H-097.00; 99H-107.48; 99LD03183.

2. MÔ TÔ: 155 trường hợp
Vượt đèn đỏ: 123 trường hợp
12D1-349.59; 12XA-068.02; 17B6-149.47; 18D1-285.84; 18F1-270.26; 20AF-058.13; 28E1-177.14; 29K1-321.74; 29S1-448.19; 34C1-458.72; 36B6-703.88; 48E1-368.19; 48E1-368.19; 59F2-373.70; 90B1-350.88; 98AA-050.05; 98AA-063.13; 98AA-070.27; 98AA-077.56; 98AA-083.24; 98AA-083.24; 98AA-102.67; 98AA-107.47; 98AA-121.48; 98AA-168.30; 98AA-295.57;
98AB-029.73; 98AC-074.56; 98AG-014.41; 98AK-081.87; 98B1-000.13; 98B1-056.89; 98B1-166.43; 98B1-175.92; 98B1-237.37; 98B1-400.79; 98B1-583.43; 98B1-675.83; 98B1-817.80; 98B1-991.45; 98B1-993.33;
98B2-056.88; 98B2-146.44; 98B2-292.04; 98B2-393.38; 98B2-400.82; 98B2-449.65; 98B2-502.62; 98B2-546.73; 98B2-594.19; 98B2-631.05; 98B2-725.57; 98B2-735.86; 98B2-992.05;
98B3-161.27; 98B3-193.59; 98B3-195.97; 98B3-198.60; 98B3-225.66; 98B3-261.10; 98B3-279.07; 98B3-311.11; 98B3-311.75; 98B3-323.44; 98B3-360.99; 98B3-360.99; 98B3-361.14; 98B3-421.83; 98B3-457.60; 98B3-540.27; 98B3-599.04; 98B3-642.15; 98B3-795.74; 98B3-805.00; 98B3-847.20; 98B3-875.83; 98B3-875.98; 98B3-900.29; 98B3-910.80; 98B3-916.47; 98B3-926.59; 98B3-939.77; 98B3-968.75; 98B3-976.37; 98B3-977.40; 98B3-978.58;
98C1-273.17; 98D1-838.49; 98F1-296.71; 98F1-441.02; 98G1-008.41; 98G1-008.41; 98H1-148.98; 98K1-176.41; 98K1-196.37; 98K1-232.21; 98K1-278.32; 98L8-2459; 98M1-022.69; 98M1-024.99; 98M1-156.65; 98M1-224.14; 98MĐ1-117.46; 98MĐ1-118.24; 98MĐ1-126.69; 98MĐ1-158.74; 98MĐ9-029.47;
98N5-0739; 98N8-1680; 98N8-4455; 98Y3-5312; 99AA-059.53; 99AA-386.60; 99AA-389.57; 99AA-477.47; 99AA-678.80; 99AA-989.05; 99C1-112.27; 99C1-112.27; 99D1-210.08; 99D1-589.67; 99F3-7889.
Chạy quá tốc độ quy định: 32 trường hợp
12AA-195.17; 12AA-243.60; 12AA-632.48; 12HA-063.19; 12HA-085.40; 15AC-042.27; 15B3-651.87; 20AA-415.07; 20B2-066.21; 20F1-474.93; 26D1-284.35; 29A1-163.50; 29A1-242.93; 29V7-602.09; 36AD-074.31; 38C1-406.07; 38V-142.47; 61G1-944.54; 97B2-114.76; 98B2-703.64; 98B3-480.22; 98G1-146.51; 98M1-252.71; 98N47799; 99AA-218.27; 99F1-000.82; 99F1-522.83; 99G1-664.93; 99H1-281.40; 99H1-363.42; 99K1-187.93; 99K1-332.85.
Theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, các hành vi vi phạm giao thông bị phát hiện qua hình thức phạt nguội vẫn bị xử phạt như các trường hợp vi phạm trực tiếp. Cụ thể, đối với ô tô, lỗi vượt đèn đỏ có thể bị phạt tiền từ 18 đến 20 triệu đồng, đồng thời bị trừ 4 điểm trên giấy phép lái xe; lỗi chạy quá tốc độ từ 10 km/h đến dưới 20 km/h bị phạt từ 4 đến 6 triệu đồng; dừng, đỗ xe không đúng quy định tại khu vực gầm cầu, nơi có biển cấm có thể bị phạt từ 2 đến 3 triệu đồng. Với xe mô tô, hành vi vượt đèn đỏ bị phạt từ 4 đến 5 triệu đồng, chạy quá tốc độ có thể bị phạt đến 3 triệu đồng, kèm theo việc trừ điểm giấy phép lái xe theo quy định mới.
- Ông Putin tuyên bố nóng sau liên tiếp các cuộc tập kích của Ukraine (07:17)
- Ông Trump bác bỏ nội dung dự thảo thỏa thuận Mỹ - Iran bị rò rỉ (29 phút trước)
- Bộ Giáo dục dự kiến thời điểm công bố đáp án thi tốt nghiệp THPT 2026 (41 phút trước)
- Khởi tố người đi bộ gây tai nạn ở Lạng Sơn: Không mặc định "xe to đền xe bé" (57 phút trước)
- Canada thoát thua Bosnia & Herzegovina ngày ra quân World Cup 2026 (1 giờ trước)
- Khách hàng mất quyền đòi lại tiền sau tranh chấp hợp đồng ‘sở hữu kỳ nghỉ’ trót mua tại Khánh Hòa (1 giờ trước)
- SpaceX bùng nổ sau IPO lịch sử, Elon Musk trở thành tỷ phú nghìn tỷ USD đầu tiên thế giới (1 giờ trước)
- Tử vi thứ 7 ngày 13/6/2026 của 12 con giáp: Thân vui vẻ, Hợi lắm tiền (1 giờ trước)
- Thí sinh lỡ kỳ thi tốt nghiệp THPT vì ngủ quên, chặn cuộc gọi của người thân (12/06/26 22:45)
- iPhone XR huyền thoại vẫn cực chiến, bán giá rẻ như cho tháng 6, dùng vẫn ngon lành như iPhone 17e (12/06/26 22:40)