-
Clip tranh cãi về BTS và BLACKPINK tại World Cup 2026 gây bão mạng, người hâm mộ chia phe tranh luận -
Mỹ chốt thời điểm xét xử nhà lãnh đạo Venezuela Nicolas Maduro -
Lệ Quyên gây sốt với loạt ảnh chơi pickleball tại Mỹ, sắc vóc tuổi U50 nhận "cơn mưa" lời khen -
11 năm trách chồng quá tiết kiệm, tôi bật khóc khi biết ý nghĩa của bát cơm nguội anh luôn giữ lại -
Thương tâm: Hai bé gái bị sét đánh tử vong trên đường theo mẹ từ nương trở về -
Hoàn cảnh xót xa của chiến sĩ hy sinh vì cứu 2 người dân: Cả nhà 10 người chen chúc dưới mái tôn dột nát -
Sữa của trẻ mầm non bị giáo viên mang bán: Nhà trường chính thức lên tiếng, cái kết "đắng" của cô giáo -
Đám tang vụ nữ sinh mất tích sau tin nhắn "con chuẩn bị về": Cha kể chi tiết bất thường trên thi thể -
Từ đế chế trăm triệu USD đến cú sụp đổ chấn động của "thần đồng kinh doanh" Phố Wall -
Lời kể đau đớn của bé trai lớp 6 bị nhét bút bi vào hậu môn, trường và cô chủ nhiệm phủi sạch trách nhiệm
Xã hội
19/01/2026 13:55Bắc Ninh: 699 chủ phương tiện sau cần nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168!
Theo thông tin từ Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh, trong thời gian từ ngày 10 đến 16/1, đơn vị đã phát hiện tổng cộng 699 trường hợp phương tiện vi phạm giao thông qua hình ảnh camera. Trong đó, có 544 trường hợp là ô tô và 155 trường hợp là xe mô tô, xe gắn máy. Các hành vi vi phạm chủ yếu gồm vượt đèn đỏ, chạy quá tốc độ quy định, đi không đúng làn đường, dừng đỗ xe sai quy định, rẽ trái nơi có biển cấm và một số lỗi khác.
Danh sách các phương tiện vi phạm đã được công khai, kèm theo biển kiểm soát cụ thể, nhằm tạo điều kiện cho người dân chủ động tra cứu, liên hệ với cơ quan công an để giải quyết vi phạm. Phòng CSGT khuyến cáo các chủ xe có tên trong danh sách cần nhanh chóng đến trụ sở đơn vị hoặc liên hệ theo hướng dẫn để hoàn tất thủ tục xử phạt, tránh phát sinh thêm các vướng mắc về pháp lý sau này.
1. XE Ô TÔ: 544 trường hợp
Vượt đèn đỏ: 36 trường hợp
20A-620.37; 20A-838.07; 29C-863.04; 29E-361.43; 29F-044.55; 29K-277.83; 30A-738.30; 30E-118.31; 30G-249.66; 30G-289.48; 30H-062.80; 30M-046.74; 35A-335.06; 89A-556.25; 98A-003.51; 98A-022.66; 98A-023.10; 98A-100.00; 98A-136.24; 98A-139.40; 98A-194.85; 98A-363.40; 98A-442.52; 98A-488.42; 98A-505.59; 98A-584.84; 98A-639.08; 98A-788.77; 98A-820.26; 98A-821.85; 98A-825.29; 98LD-010.27; 99A-038.94; 99A-805.85; 99A-982.02; 99A-986.40.
Lấn làn, đè vạch: 211 trường hợp
12A-123.52; 12C-115.24; 14C-246.27; 14C-246.27; 14C-407.15; 15A-234.15; 15C-281.44; 17C-092.69; 18A-124.07; 19A-184.95; 19L-8695; 30A-537.30; 20C-143.04;
29A-003.99; 29A-296.67; 29A-475.94; 29A-795.31; 29B-096.92; 29C-347.53; 29C-565.96; 29C-569.30; 29D-502.67; 29D-601.10; 29E-270.04; 29H-150.69; 29H-476.83; 29H-545.73; 29H-607.85; 30A-062.24; 30A-554.46; 30A-658.22; 30A-934.58; 30E-169.20; 30F-165.87; 30F-454.80; 30K-845.19; 30K-998.98; 30L-102.79; 30L-436.47; 30L-688.62; 30M-151.82; 34C-105.26;
35E-003.24; 36A-418.75; 38A-375.77; 88A-178.24; 88A-178.24; 89A-347.66; 89C-271.52;
98A-002.18; 98A-057.35; 98A-086.30; 98A-127.06; 98A-137.17; 98A-159.95; 98A-170.00; 98A-181.66; 98A-192.86; 98A-207.12; 98A-218.05; 98A-227.02; 98A-236.98; 98A-246.93; 98A-266.19; 98A-287.19; 98A-297.12; 98A-301.27; 98A-302.63; 98A-316.59; 98A-321.17; 98A-364.59; 98A-370.61; 98A-399.13; 98A-403.31; 98A-408.01; 98A-415.20; 98A-435.54; 98A-443.56; 98A-462.67; 98A-475.04; 98A-489.85; 98A-517.19; 98A-528.10; 98A-548.26; 98A-548.57; 98A-566.24; 98A-610.32; 98A-611.37; 98A-615.37; 98A-622.32; 98A-630.61; 98A-673.48; 98A-684.53; 98A-709.59; 98A-724.41; 98A-751.42; 98A-755.57; 98A-768.41; 98A-787.88; 98A-816.02; 98A-856.67; 98A-857.98; 98A-859.81; 98A-859.89; 98A-861.02;
98A-866.44; 98A-869.67; 98B-004.67; 98B-026.13; 98B-030.13; 98B-031.30; 98B-040.01; 98B-124.97; 98B-151.82; 98B-153.74; 98B-156.74; 98B-159.61; 98C-086.03; 98C-090.73; 98C-125.10; 98C-179.66; 98C-179.76; 98C-210.14; 98C-223.32; 98C-231.40; 98C-252.92; 98C-258.46; 98C-269.44; 98C-288.79; 98C-320.57; 98C-325.83; 98C-330.23; 98C-370.46; 98D-012.38; 98E-005.45; 98H-009.05; 98H-010.94; 98H-017.12; 98H-017.43; 98H-020.89; 98H-022.72; 98H-032.43; 98H-042.28; 98H-044.35; 98H-045.37; 98H-045.84;
99A-008.84; 99A-912.60; 99A-945.69; 99A-955.44; 99A-956.50; 99A-995.45; 99A-998.35; 99B-010.09; 99B-105.10; 99B-106.30; 99B-118.53; 99B-129.41; 99B-148.29; 99B-166.88; 99B-171.84; 99D-010.09; 99H-008.76; 99H-044.89; 99H-065.37.
Rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái: 37 trường hợp
20A-609.74; 20A-912.12; 20C-184.27; 21A-289.19; 29A-341.97; 30E-710.06; 30F-522.45; 30M-314.47; 35C-087.15; 61A-569.45; 98A-056.62; 98A-068.61; 98A-091.06; 98A-169.04; 98A-212.21; 98A-282.16; 98A-308.85; 98A-319.03; 98A-354.26; 98A-427.27; 98A-494.48; 98A-572.02; 98A-577.93; 98A-591.12; 98A-608.93; 98A-666.58; 98A-738.54; 98A-740.24; 98A-792.54; 98A-872.54; 98C-368.65; 99A-130.50; 99A-468.19; 99A-865.67; 99A-957.73; 99B-125.58; 99L-2447.
Dừng, đỗ dưới gầm cầu vượt: 14 trường hợp
29K-274.21; 30F-499.08; 30G-302.65; 30M-067.43; 34C-297.06; 60K-438.95; 88RM-00272; 98A-259.09; 98A-340.48; 98A-445.35; 98A-557.47; 98H-048.21; 99A-463.61; 99C-241.27.
Chạy quá tốc độ quy định: 246 trường hợp
12C-076.46; 14A-097.05; 14A-294.30; 14A-457.68; 14C-066.91; 14C-317.50; 14C-360.03; 14K-131.98; 15F-005.66; 15H-001.10; 15H-098.41; 15H-183.36; 15C-293.50; 15C-411.92; 15K-175.17; 15K-397.27; 15R-058.90; 18A-307.61;19A-716.34;
20A-072.86; 20D-015.22; 24A-217.06; 27F-000.06; 29A-095.86; 29A-170.09; 29A-419.68; 29A-628.80; 29A-998.59; 29C-008.93; 29C-421.54; 29C-625.85; 29D-215.51; 29D-427.66; 29E-287.67; 29E-289.24; 29E-463.57; 29E-488.94; 29F-056.26; 29G-020.17; 29H-376.41; 29H-455.19; 29H-776.29; 29H-775.20; 29H-826.62; 29H-845.74; 29H-915.48; 29H-947.87; 29K-015.43; 29K-102.87;
30A-105.49; 30A-133.65; 30B-139.08; 30B-168.66; 30B-396.79; 30E-231.26; 30E-242.01; 30E-850.05; 30E-856.68; 30E-891.18; 30F-225.93; 30F-389.00; 30F-573.21; 30F-753.88; 30F-833.13; 30F-965.62; 30G-213.30; 30G-223.37; 30G-244.65; 30G-526.08; 30G-779.75; 30G-798.10; 30G-942.89; 30H-008.76; 30H-038.81; 30H-226.33; 30H-655.87; 30H-703.74; 30H-744.03; 30K-296.66; 30K-887.17; 30K-968.40; 30L-009.67; 30L-015.39; 30L-072.42; 30L-081.14; 30L-0216; 30M-355.08; 30S-1394;
34A-151.83; 34A-639.04; 34A-670.88; 34A-681.79; 34A-695.96; 34A-859.63; 34C-110.11; 34C-153.78; 34C-272.12; 34C-377.48; 34H-007.52; 34H-025.33; 35A-663.04; 36A-827.05; 36D-022.78; 43D-004.06; 50E-332.42; 51D-605.67; 51G-899.91; 88A-268.60; 88A-765.50; 88C-088.24; 88H-055.41; 89A-089.79; 89A-143.16; 89A-158.18; 89A-168.40; 89A-631.38; 89A-683.35; 89C-156.05; 89C-181.32; 89C-258.60; 89C-330.94; 89C-360.97; 89D-018.11; 89H-003.56; 89LD-006.40; 90A-164.10; 90A-228.32; 97H-003.11;
98A-121.66; 98A-191.00; 98A-207.10; 98A-221.62; 98A-231.15; 98A-236.85; 98A-249.76; 98A-331.24; 98A-348.13; 98A-376.08; 98A-437.60; 98A-437.85; 98A-450.51; 98A-451.19; 98A-468.24; 98A-475.38; 98A-535.72; 98A-556.65; 98A-606.33; 98A-606.98; 98A-607.48; 98A-652.11; 98A-725.52; 98A-773.06; 98A-784.77; 98A-826.19; 98A-830.64; 98A-850.38; 98A-885.86; 98A-937.84;
98B-106.30; 98B-108.82; 98B-135.41; 98B-151.30; 98C-114.91; 98C-154.23; 98C-155.65; 98C-189.42; 98C-224.42; 98C-234.38; 98C-235.82; 98C-239.02; 98C-265.98; 98C-288.17; 98C-300.15; 98E-000.65; 98H-022.21; 98H-031.55; 98H-031.57; 98H-045.35; 98H-081.17; 98LD00778; 98R-020.08; 98RM-010.37; 98RM03589;
99A-053.79; 99A-061.16; 99A-103.16; 99A-116.36; 99A-128.24; 99A-129.88; 99A-208.92; 99A-239.61; 99A-240.85; 99A-278.99; 99A-288.06; 99A-305.01; 99A-327.34; 99A-335.44; 99A-349.25; 99A-356.87; 99A-365.69; 99A-380.59; 99A-396.12; 99A-397.11; 99A-471.89; 99A-501.27; 99A-539.56; 99A-562.34;
99A-651.40; 99A-655.80; 99A-666.18; 99A-688.69; 99A-704.32; 99A-753.68; 99A-763.38; 99A-788.55; 99A-809.26; 99A-870.54; 99A-882.46; 99A-889.10; 99A-897.90; 99A-903.11; 99A-905.30; 99A-909.56; 99B-035.72; 99B-053.92; 99B-063.20; 99B-143.12; 99B-224.74; 99C-127.74; 99C-182.45; 99C-243.88; 99C-260.93; 99C-314.99; 99C-350.02; 99D-010.51; 99E-000.79; 99E-012.31;
99G-000.29; 99H-009.81; 99H-018.67; 99H-043.46; 99H-087.92; 99H-097.00; 99H-107.48; 99LD03183.

2. MÔ TÔ: 155 trường hợp
Vượt đèn đỏ: 123 trường hợp
12D1-349.59; 12XA-068.02; 17B6-149.47; 18D1-285.84; 18F1-270.26; 20AF-058.13; 28E1-177.14; 29K1-321.74; 29S1-448.19; 34C1-458.72; 36B6-703.88; 48E1-368.19; 48E1-368.19; 59F2-373.70; 90B1-350.88; 98AA-050.05; 98AA-063.13; 98AA-070.27; 98AA-077.56; 98AA-083.24; 98AA-083.24; 98AA-102.67; 98AA-107.47; 98AA-121.48; 98AA-168.30; 98AA-295.57;
98AB-029.73; 98AC-074.56; 98AG-014.41; 98AK-081.87; 98B1-000.13; 98B1-056.89; 98B1-166.43; 98B1-175.92; 98B1-237.37; 98B1-400.79; 98B1-583.43; 98B1-675.83; 98B1-817.80; 98B1-991.45; 98B1-993.33;
98B2-056.88; 98B2-146.44; 98B2-292.04; 98B2-393.38; 98B2-400.82; 98B2-449.65; 98B2-502.62; 98B2-546.73; 98B2-594.19; 98B2-631.05; 98B2-725.57; 98B2-735.86; 98B2-992.05;
98B3-161.27; 98B3-193.59; 98B3-195.97; 98B3-198.60; 98B3-225.66; 98B3-261.10; 98B3-279.07; 98B3-311.11; 98B3-311.75; 98B3-323.44; 98B3-360.99; 98B3-360.99; 98B3-361.14; 98B3-421.83; 98B3-457.60; 98B3-540.27; 98B3-599.04; 98B3-642.15; 98B3-795.74; 98B3-805.00; 98B3-847.20; 98B3-875.83; 98B3-875.98; 98B3-900.29; 98B3-910.80; 98B3-916.47; 98B3-926.59; 98B3-939.77; 98B3-968.75; 98B3-976.37; 98B3-977.40; 98B3-978.58;
98C1-273.17; 98D1-838.49; 98F1-296.71; 98F1-441.02; 98G1-008.41; 98G1-008.41; 98H1-148.98; 98K1-176.41; 98K1-196.37; 98K1-232.21; 98K1-278.32; 98L8-2459; 98M1-022.69; 98M1-024.99; 98M1-156.65; 98M1-224.14; 98MĐ1-117.46; 98MĐ1-118.24; 98MĐ1-126.69; 98MĐ1-158.74; 98MĐ9-029.47;
98N5-0739; 98N8-1680; 98N8-4455; 98Y3-5312; 99AA-059.53; 99AA-386.60; 99AA-389.57; 99AA-477.47; 99AA-678.80; 99AA-989.05; 99C1-112.27; 99C1-112.27; 99D1-210.08; 99D1-589.67; 99F3-7889.
Chạy quá tốc độ quy định: 32 trường hợp
12AA-195.17; 12AA-243.60; 12AA-632.48; 12HA-063.19; 12HA-085.40; 15AC-042.27; 15B3-651.87; 20AA-415.07; 20B2-066.21; 20F1-474.93; 26D1-284.35; 29A1-163.50; 29A1-242.93; 29V7-602.09; 36AD-074.31; 38C1-406.07; 38V-142.47; 61G1-944.54; 97B2-114.76; 98B2-703.64; 98B3-480.22; 98G1-146.51; 98M1-252.71; 98N47799; 99AA-218.27; 99F1-000.82; 99F1-522.83; 99G1-664.93; 99H1-281.40; 99H1-363.42; 99K1-187.93; 99K1-332.85.
Theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, các hành vi vi phạm giao thông bị phát hiện qua hình thức phạt nguội vẫn bị xử phạt như các trường hợp vi phạm trực tiếp. Cụ thể, đối với ô tô, lỗi vượt đèn đỏ có thể bị phạt tiền từ 18 đến 20 triệu đồng, đồng thời bị trừ 4 điểm trên giấy phép lái xe; lỗi chạy quá tốc độ từ 10 km/h đến dưới 20 km/h bị phạt từ 4 đến 6 triệu đồng; dừng, đỗ xe không đúng quy định tại khu vực gầm cầu, nơi có biển cấm có thể bị phạt từ 2 đến 3 triệu đồng. Với xe mô tô, hành vi vượt đèn đỏ bị phạt từ 4 đến 5 triệu đồng, chạy quá tốc độ có thể bị phạt đến 3 triệu đồng, kèm theo việc trừ điểm giấy phép lái xe theo quy định mới.
- Mẹ chồng hoảng hốt gọi hỏi chuyện ly hôn chỉ vì những dòng trạng thái Facebook của con dâu (11 phút trước)
- Clip tranh cãi về BTS và BLACKPINK tại World Cup 2026 gây bão mạng, người hâm mộ chia phe tranh luận (41 phút trước)
- Bảng giá iPhone 12 cuối tháng 7: iPhone 12 Pro vua 3 mắt giá rẻ iPhone 12 màn OLED rẻ nhất Việt Nam (41 phút trước)
- Honda giữ ngôi vương, VinFast bứt phá mạnh trên thị trường xe máy (47 phút trước)
- Nam sinh lớp 9 tử vong thương tâm sau khi xuống sông tắm (58 phút trước)
- Bị rắn đuôi chuông cắn, người đàn ông choáng váng với hóa đơn viện phí 1,3 triệu USD (1 giờ trước)
- HLV Indonesia: Không vội nghĩ đến chức vô địch ASEAN Cup (1 giờ trước)
- Bộ Công Thương đề xuất trao quyền cho doanh nghiệp tự công bố giá xăng dầu (1 giờ trước)
- Mỹ chốt thời điểm xét xử nhà lãnh đạo Venezuela Nicolas Maduro (1 giờ trước)
- Lệ Quyên gây sốt với loạt ảnh chơi pickleball tại Mỹ, sắc vóc tuổi U50 nhận "cơn mưa" lời khen (1 giờ trước)