-
3 ông cháu thương vong sau khi vượt đường sắt bằng công nông, camera ghi lại cảnh xe văng chục mét -
Sống trong nhà bố mẹ đẻ nhưng vẫn bị chị dâu đe dọa "đuổi đi" nếu không biết điều -
Tưởng khách khó khăn nên không lấy tiền xe, tài xế bất ngờ khi bà cô rút cả xấp 500.000 đồng: Câu chuyện khiến dân mạng thích thú -
Bão Sinlaku tăng cấp cực đại 50.000 người có thể gặp thảm họa, Việt Nam chịu ảnh hưởng gián tiếp -
Cháy dữ dội tại TPHCM, 14 xe máy của công nhân bị thiêu rụi trong chốc lát -
Gia cảnh nữ sinh 17 tuổi tử vong sau khi lao ra biển cứu người: Học sinh ngoan, chăm 4 em nhỏ -
Vụ tài xế Mercedes G63 va chạm với cụ ông 91 tuổi khiến nạn nhân tử vong: Trách nhiệm pháp lý? -
Đề xuất sửa Nghị định 168: Tăng nặng mức phạt với xe ghép, xe dù và ô tô hợp đồng trá hình -
Mỹ ban bố tình trạng khẩn cấp, đóng cửa hàng loạt trường học trước thềm siêu bão "mạnh nhất hành tinh" Sinlaku -
Anh trai khá giả từ chối cho em vay tiền lúc khó khăn, câu chuyện gia đình gây tranh luận dữ dội trên MXH
Xã hội
19/01/2026 13:55Bắc Ninh: 699 chủ phương tiện sau cần nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168!
Theo thông tin từ Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh, trong thời gian từ ngày 10 đến 16/1, đơn vị đã phát hiện tổng cộng 699 trường hợp phương tiện vi phạm giao thông qua hình ảnh camera. Trong đó, có 544 trường hợp là ô tô và 155 trường hợp là xe mô tô, xe gắn máy. Các hành vi vi phạm chủ yếu gồm vượt đèn đỏ, chạy quá tốc độ quy định, đi không đúng làn đường, dừng đỗ xe sai quy định, rẽ trái nơi có biển cấm và một số lỗi khác.
Danh sách các phương tiện vi phạm đã được công khai, kèm theo biển kiểm soát cụ thể, nhằm tạo điều kiện cho người dân chủ động tra cứu, liên hệ với cơ quan công an để giải quyết vi phạm. Phòng CSGT khuyến cáo các chủ xe có tên trong danh sách cần nhanh chóng đến trụ sở đơn vị hoặc liên hệ theo hướng dẫn để hoàn tất thủ tục xử phạt, tránh phát sinh thêm các vướng mắc về pháp lý sau này.
1. XE Ô TÔ: 544 trường hợp
Vượt đèn đỏ: 36 trường hợp
20A-620.37; 20A-838.07; 29C-863.04; 29E-361.43; 29F-044.55; 29K-277.83; 30A-738.30; 30E-118.31; 30G-249.66; 30G-289.48; 30H-062.80; 30M-046.74; 35A-335.06; 89A-556.25; 98A-003.51; 98A-022.66; 98A-023.10; 98A-100.00; 98A-136.24; 98A-139.40; 98A-194.85; 98A-363.40; 98A-442.52; 98A-488.42; 98A-505.59; 98A-584.84; 98A-639.08; 98A-788.77; 98A-820.26; 98A-821.85; 98A-825.29; 98LD-010.27; 99A-038.94; 99A-805.85; 99A-982.02; 99A-986.40.
Lấn làn, đè vạch: 211 trường hợp
12A-123.52; 12C-115.24; 14C-246.27; 14C-246.27; 14C-407.15; 15A-234.15; 15C-281.44; 17C-092.69; 18A-124.07; 19A-184.95; 19L-8695; 30A-537.30; 20C-143.04;
29A-003.99; 29A-296.67; 29A-475.94; 29A-795.31; 29B-096.92; 29C-347.53; 29C-565.96; 29C-569.30; 29D-502.67; 29D-601.10; 29E-270.04; 29H-150.69; 29H-476.83; 29H-545.73; 29H-607.85; 30A-062.24; 30A-554.46; 30A-658.22; 30A-934.58; 30E-169.20; 30F-165.87; 30F-454.80; 30K-845.19; 30K-998.98; 30L-102.79; 30L-436.47; 30L-688.62; 30M-151.82; 34C-105.26;
35E-003.24; 36A-418.75; 38A-375.77; 88A-178.24; 88A-178.24; 89A-347.66; 89C-271.52;
98A-002.18; 98A-057.35; 98A-086.30; 98A-127.06; 98A-137.17; 98A-159.95; 98A-170.00; 98A-181.66; 98A-192.86; 98A-207.12; 98A-218.05; 98A-227.02; 98A-236.98; 98A-246.93; 98A-266.19; 98A-287.19; 98A-297.12; 98A-301.27; 98A-302.63; 98A-316.59; 98A-321.17; 98A-364.59; 98A-370.61; 98A-399.13; 98A-403.31; 98A-408.01; 98A-415.20; 98A-435.54; 98A-443.56; 98A-462.67; 98A-475.04; 98A-489.85; 98A-517.19; 98A-528.10; 98A-548.26; 98A-548.57; 98A-566.24; 98A-610.32; 98A-611.37; 98A-615.37; 98A-622.32; 98A-630.61; 98A-673.48; 98A-684.53; 98A-709.59; 98A-724.41; 98A-751.42; 98A-755.57; 98A-768.41; 98A-787.88; 98A-816.02; 98A-856.67; 98A-857.98; 98A-859.81; 98A-859.89; 98A-861.02;
98A-866.44; 98A-869.67; 98B-004.67; 98B-026.13; 98B-030.13; 98B-031.30; 98B-040.01; 98B-124.97; 98B-151.82; 98B-153.74; 98B-156.74; 98B-159.61; 98C-086.03; 98C-090.73; 98C-125.10; 98C-179.66; 98C-179.76; 98C-210.14; 98C-223.32; 98C-231.40; 98C-252.92; 98C-258.46; 98C-269.44; 98C-288.79; 98C-320.57; 98C-325.83; 98C-330.23; 98C-370.46; 98D-012.38; 98E-005.45; 98H-009.05; 98H-010.94; 98H-017.12; 98H-017.43; 98H-020.89; 98H-022.72; 98H-032.43; 98H-042.28; 98H-044.35; 98H-045.37; 98H-045.84;
99A-008.84; 99A-912.60; 99A-945.69; 99A-955.44; 99A-956.50; 99A-995.45; 99A-998.35; 99B-010.09; 99B-105.10; 99B-106.30; 99B-118.53; 99B-129.41; 99B-148.29; 99B-166.88; 99B-171.84; 99D-010.09; 99H-008.76; 99H-044.89; 99H-065.37.
Rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái: 37 trường hợp
20A-609.74; 20A-912.12; 20C-184.27; 21A-289.19; 29A-341.97; 30E-710.06; 30F-522.45; 30M-314.47; 35C-087.15; 61A-569.45; 98A-056.62; 98A-068.61; 98A-091.06; 98A-169.04; 98A-212.21; 98A-282.16; 98A-308.85; 98A-319.03; 98A-354.26; 98A-427.27; 98A-494.48; 98A-572.02; 98A-577.93; 98A-591.12; 98A-608.93; 98A-666.58; 98A-738.54; 98A-740.24; 98A-792.54; 98A-872.54; 98C-368.65; 99A-130.50; 99A-468.19; 99A-865.67; 99A-957.73; 99B-125.58; 99L-2447.
Dừng, đỗ dưới gầm cầu vượt: 14 trường hợp
29K-274.21; 30F-499.08; 30G-302.65; 30M-067.43; 34C-297.06; 60K-438.95; 88RM-00272; 98A-259.09; 98A-340.48; 98A-445.35; 98A-557.47; 98H-048.21; 99A-463.61; 99C-241.27.
Chạy quá tốc độ quy định: 246 trường hợp
12C-076.46; 14A-097.05; 14A-294.30; 14A-457.68; 14C-066.91; 14C-317.50; 14C-360.03; 14K-131.98; 15F-005.66; 15H-001.10; 15H-098.41; 15H-183.36; 15C-293.50; 15C-411.92; 15K-175.17; 15K-397.27; 15R-058.90; 18A-307.61;19A-716.34;
20A-072.86; 20D-015.22; 24A-217.06; 27F-000.06; 29A-095.86; 29A-170.09; 29A-419.68; 29A-628.80; 29A-998.59; 29C-008.93; 29C-421.54; 29C-625.85; 29D-215.51; 29D-427.66; 29E-287.67; 29E-289.24; 29E-463.57; 29E-488.94; 29F-056.26; 29G-020.17; 29H-376.41; 29H-455.19; 29H-776.29; 29H-775.20; 29H-826.62; 29H-845.74; 29H-915.48; 29H-947.87; 29K-015.43; 29K-102.87;
30A-105.49; 30A-133.65; 30B-139.08; 30B-168.66; 30B-396.79; 30E-231.26; 30E-242.01; 30E-850.05; 30E-856.68; 30E-891.18; 30F-225.93; 30F-389.00; 30F-573.21; 30F-753.88; 30F-833.13; 30F-965.62; 30G-213.30; 30G-223.37; 30G-244.65; 30G-526.08; 30G-779.75; 30G-798.10; 30G-942.89; 30H-008.76; 30H-038.81; 30H-226.33; 30H-655.87; 30H-703.74; 30H-744.03; 30K-296.66; 30K-887.17; 30K-968.40; 30L-009.67; 30L-015.39; 30L-072.42; 30L-081.14; 30L-0216; 30M-355.08; 30S-1394;
34A-151.83; 34A-639.04; 34A-670.88; 34A-681.79; 34A-695.96; 34A-859.63; 34C-110.11; 34C-153.78; 34C-272.12; 34C-377.48; 34H-007.52; 34H-025.33; 35A-663.04; 36A-827.05; 36D-022.78; 43D-004.06; 50E-332.42; 51D-605.67; 51G-899.91; 88A-268.60; 88A-765.50; 88C-088.24; 88H-055.41; 89A-089.79; 89A-143.16; 89A-158.18; 89A-168.40; 89A-631.38; 89A-683.35; 89C-156.05; 89C-181.32; 89C-258.60; 89C-330.94; 89C-360.97; 89D-018.11; 89H-003.56; 89LD-006.40; 90A-164.10; 90A-228.32; 97H-003.11;
98A-121.66; 98A-191.00; 98A-207.10; 98A-221.62; 98A-231.15; 98A-236.85; 98A-249.76; 98A-331.24; 98A-348.13; 98A-376.08; 98A-437.60; 98A-437.85; 98A-450.51; 98A-451.19; 98A-468.24; 98A-475.38; 98A-535.72; 98A-556.65; 98A-606.33; 98A-606.98; 98A-607.48; 98A-652.11; 98A-725.52; 98A-773.06; 98A-784.77; 98A-826.19; 98A-830.64; 98A-850.38; 98A-885.86; 98A-937.84;
98B-106.30; 98B-108.82; 98B-135.41; 98B-151.30; 98C-114.91; 98C-154.23; 98C-155.65; 98C-189.42; 98C-224.42; 98C-234.38; 98C-235.82; 98C-239.02; 98C-265.98; 98C-288.17; 98C-300.15; 98E-000.65; 98H-022.21; 98H-031.55; 98H-031.57; 98H-045.35; 98H-081.17; 98LD00778; 98R-020.08; 98RM-010.37; 98RM03589;
99A-053.79; 99A-061.16; 99A-103.16; 99A-116.36; 99A-128.24; 99A-129.88; 99A-208.92; 99A-239.61; 99A-240.85; 99A-278.99; 99A-288.06; 99A-305.01; 99A-327.34; 99A-335.44; 99A-349.25; 99A-356.87; 99A-365.69; 99A-380.59; 99A-396.12; 99A-397.11; 99A-471.89; 99A-501.27; 99A-539.56; 99A-562.34;
99A-651.40; 99A-655.80; 99A-666.18; 99A-688.69; 99A-704.32; 99A-753.68; 99A-763.38; 99A-788.55; 99A-809.26; 99A-870.54; 99A-882.46; 99A-889.10; 99A-897.90; 99A-903.11; 99A-905.30; 99A-909.56; 99B-035.72; 99B-053.92; 99B-063.20; 99B-143.12; 99B-224.74; 99C-127.74; 99C-182.45; 99C-243.88; 99C-260.93; 99C-314.99; 99C-350.02; 99D-010.51; 99E-000.79; 99E-012.31;
99G-000.29; 99H-009.81; 99H-018.67; 99H-043.46; 99H-087.92; 99H-097.00; 99H-107.48; 99LD03183.

2. MÔ TÔ: 155 trường hợp
Vượt đèn đỏ: 123 trường hợp
12D1-349.59; 12XA-068.02; 17B6-149.47; 18D1-285.84; 18F1-270.26; 20AF-058.13; 28E1-177.14; 29K1-321.74; 29S1-448.19; 34C1-458.72; 36B6-703.88; 48E1-368.19; 48E1-368.19; 59F2-373.70; 90B1-350.88; 98AA-050.05; 98AA-063.13; 98AA-070.27; 98AA-077.56; 98AA-083.24; 98AA-083.24; 98AA-102.67; 98AA-107.47; 98AA-121.48; 98AA-168.30; 98AA-295.57;
98AB-029.73; 98AC-074.56; 98AG-014.41; 98AK-081.87; 98B1-000.13; 98B1-056.89; 98B1-166.43; 98B1-175.92; 98B1-237.37; 98B1-400.79; 98B1-583.43; 98B1-675.83; 98B1-817.80; 98B1-991.45; 98B1-993.33;
98B2-056.88; 98B2-146.44; 98B2-292.04; 98B2-393.38; 98B2-400.82; 98B2-449.65; 98B2-502.62; 98B2-546.73; 98B2-594.19; 98B2-631.05; 98B2-725.57; 98B2-735.86; 98B2-992.05;
98B3-161.27; 98B3-193.59; 98B3-195.97; 98B3-198.60; 98B3-225.66; 98B3-261.10; 98B3-279.07; 98B3-311.11; 98B3-311.75; 98B3-323.44; 98B3-360.99; 98B3-360.99; 98B3-361.14; 98B3-421.83; 98B3-457.60; 98B3-540.27; 98B3-599.04; 98B3-642.15; 98B3-795.74; 98B3-805.00; 98B3-847.20; 98B3-875.83; 98B3-875.98; 98B3-900.29; 98B3-910.80; 98B3-916.47; 98B3-926.59; 98B3-939.77; 98B3-968.75; 98B3-976.37; 98B3-977.40; 98B3-978.58;
98C1-273.17; 98D1-838.49; 98F1-296.71; 98F1-441.02; 98G1-008.41; 98G1-008.41; 98H1-148.98; 98K1-176.41; 98K1-196.37; 98K1-232.21; 98K1-278.32; 98L8-2459; 98M1-022.69; 98M1-024.99; 98M1-156.65; 98M1-224.14; 98MĐ1-117.46; 98MĐ1-118.24; 98MĐ1-126.69; 98MĐ1-158.74; 98MĐ9-029.47;
98N5-0739; 98N8-1680; 98N8-4455; 98Y3-5312; 99AA-059.53; 99AA-386.60; 99AA-389.57; 99AA-477.47; 99AA-678.80; 99AA-989.05; 99C1-112.27; 99C1-112.27; 99D1-210.08; 99D1-589.67; 99F3-7889.
Chạy quá tốc độ quy định: 32 trường hợp
12AA-195.17; 12AA-243.60; 12AA-632.48; 12HA-063.19; 12HA-085.40; 15AC-042.27; 15B3-651.87; 20AA-415.07; 20B2-066.21; 20F1-474.93; 26D1-284.35; 29A1-163.50; 29A1-242.93; 29V7-602.09; 36AD-074.31; 38C1-406.07; 38V-142.47; 61G1-944.54; 97B2-114.76; 98B2-703.64; 98B3-480.22; 98G1-146.51; 98M1-252.71; 98N47799; 99AA-218.27; 99F1-000.82; 99F1-522.83; 99G1-664.93; 99H1-281.40; 99H1-363.42; 99K1-187.93; 99K1-332.85.
Theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, các hành vi vi phạm giao thông bị phát hiện qua hình thức phạt nguội vẫn bị xử phạt như các trường hợp vi phạm trực tiếp. Cụ thể, đối với ô tô, lỗi vượt đèn đỏ có thể bị phạt tiền từ 18 đến 20 triệu đồng, đồng thời bị trừ 4 điểm trên giấy phép lái xe; lỗi chạy quá tốc độ từ 10 km/h đến dưới 20 km/h bị phạt từ 4 đến 6 triệu đồng; dừng, đỗ xe không đúng quy định tại khu vực gầm cầu, nơi có biển cấm có thể bị phạt từ 2 đến 3 triệu đồng. Với xe mô tô, hành vi vượt đèn đỏ bị phạt từ 4 đến 5 triệu đồng, chạy quá tốc độ có thể bị phạt đến 3 triệu đồng, kèm theo việc trừ điểm giấy phép lái xe theo quy định mới.
- Sóng gió tại Eredivisie: Từ pha vào bóng "rợn người" của Justin Hubner đến cái kết bất ngờ (7 phút trước)
- 3 ông cháu thương vong sau khi vượt đường sắt bằng công nông, camera ghi lại cảnh xe văng chục mét (23 phút trước)
- Lãi suất ngân hàng đồng loạt giảm, gửi tiền ở đâu vẫn sinh lời tốt? (31 phút trước)
- Sống trong nhà bố mẹ đẻ nhưng vẫn bị chị dâu đe dọa "đuổi đi" nếu không biết điều (34 phút trước)
- Vợ chồng cựu chủ tịch "đế chế" đậu phộng Tân Tân lĩnh án tù (36 phút trước)
- Đây là chiếc Galaxy S cao cấp rẻ nhất Việt Nam, khung Titan, camera 10x xịn hơn iPhone 17 Pro Max (41 phút trước)
- Hậu đàm phán Islamabad: Pakistan và ván bài ngoại giao nghẹt thở giữa Mỹ và Iran (46 phút trước)
- Siêu máy tính dự đoán giải Ngoại hạng Anh: Arsenal sáng cửa vô địch, Tottenham đối mặt thảm họa xuống hạng (1 giờ trước)
- Tưởng khách khó khăn nên không lấy tiền xe, tài xế bất ngờ khi bà cô rút cả xấp 500.000 đồng: Câu chuyện khiến dân mạng thích thú (1 giờ trước)
- Nữ giám đốc chiếm đoạt hơn 8,8 tỷ đồng bằng hàng chục tour du lịch "ảo" (1 giờ trước)