-
Công an TP.HCM tiếp nhận 34 người bị Mỹ trục xuất -
Cảnh báo từ bác sĩ Bạch Mai: Thói quen ăn uống quen thuộc có thể làm tăng nguy cơ ung thư dạ dày -
Huyền Trang xúc động trong lễ cưới với Đức Huy: Tình yêu không lời tỏ tình vẫn đi đến cái kết trọn vẹn -
Thông tin mới nhất vụ nữ sinh bị nhóm thiếu nữ đánh hội đồng đến bất tỉnh: Nạn nhân hiện ra sao? -
Cụ ông 102 tuổi vượt gần 200km về quê gặp em trai 95 tuổi, khoảnh khắc đoàn tụ khiến nhiều người xúc động -
Thực hư thông tin "nam sinh Vĩnh Long tự tử vì bị cô giáo mắng" gây xôn xao MXH -
Suýt tàn phế vì tin lời đồn "uống nước chanh thay thuốc trị gout" trên mạng -
Sự thật bất ngờ phía sau vụ đỗ xe bán tải chắn ngõ ở Nghệ An, án phạt chính thức cho tài xế -
Loạt doanh nhân tiêu biểu trúng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI: Người trẻ nhất sinh năm 1994 -
Bi kịch tuổi già: Dốc cạn 2 tỷ đồng cho con gái mua nhà, mẹ nhận lại sự phũ phàng lúc ốm đau
Xã hội
19/01/2026 13:55Bắc Ninh: 699 chủ phương tiện sau cần nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168!
Theo thông tin từ Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh, trong thời gian từ ngày 10 đến 16/1, đơn vị đã phát hiện tổng cộng 699 trường hợp phương tiện vi phạm giao thông qua hình ảnh camera. Trong đó, có 544 trường hợp là ô tô và 155 trường hợp là xe mô tô, xe gắn máy. Các hành vi vi phạm chủ yếu gồm vượt đèn đỏ, chạy quá tốc độ quy định, đi không đúng làn đường, dừng đỗ xe sai quy định, rẽ trái nơi có biển cấm và một số lỗi khác.
Danh sách các phương tiện vi phạm đã được công khai, kèm theo biển kiểm soát cụ thể, nhằm tạo điều kiện cho người dân chủ động tra cứu, liên hệ với cơ quan công an để giải quyết vi phạm. Phòng CSGT khuyến cáo các chủ xe có tên trong danh sách cần nhanh chóng đến trụ sở đơn vị hoặc liên hệ theo hướng dẫn để hoàn tất thủ tục xử phạt, tránh phát sinh thêm các vướng mắc về pháp lý sau này.
1. XE Ô TÔ: 544 trường hợp
Vượt đèn đỏ: 36 trường hợp
20A-620.37; 20A-838.07; 29C-863.04; 29E-361.43; 29F-044.55; 29K-277.83; 30A-738.30; 30E-118.31; 30G-249.66; 30G-289.48; 30H-062.80; 30M-046.74; 35A-335.06; 89A-556.25; 98A-003.51; 98A-022.66; 98A-023.10; 98A-100.00; 98A-136.24; 98A-139.40; 98A-194.85; 98A-363.40; 98A-442.52; 98A-488.42; 98A-505.59; 98A-584.84; 98A-639.08; 98A-788.77; 98A-820.26; 98A-821.85; 98A-825.29; 98LD-010.27; 99A-038.94; 99A-805.85; 99A-982.02; 99A-986.40.
Lấn làn, đè vạch: 211 trường hợp
12A-123.52; 12C-115.24; 14C-246.27; 14C-246.27; 14C-407.15; 15A-234.15; 15C-281.44; 17C-092.69; 18A-124.07; 19A-184.95; 19L-8695; 30A-537.30; 20C-143.04;
29A-003.99; 29A-296.67; 29A-475.94; 29A-795.31; 29B-096.92; 29C-347.53; 29C-565.96; 29C-569.30; 29D-502.67; 29D-601.10; 29E-270.04; 29H-150.69; 29H-476.83; 29H-545.73; 29H-607.85; 30A-062.24; 30A-554.46; 30A-658.22; 30A-934.58; 30E-169.20; 30F-165.87; 30F-454.80; 30K-845.19; 30K-998.98; 30L-102.79; 30L-436.47; 30L-688.62; 30M-151.82; 34C-105.26;
35E-003.24; 36A-418.75; 38A-375.77; 88A-178.24; 88A-178.24; 89A-347.66; 89C-271.52;
98A-002.18; 98A-057.35; 98A-086.30; 98A-127.06; 98A-137.17; 98A-159.95; 98A-170.00; 98A-181.66; 98A-192.86; 98A-207.12; 98A-218.05; 98A-227.02; 98A-236.98; 98A-246.93; 98A-266.19; 98A-287.19; 98A-297.12; 98A-301.27; 98A-302.63; 98A-316.59; 98A-321.17; 98A-364.59; 98A-370.61; 98A-399.13; 98A-403.31; 98A-408.01; 98A-415.20; 98A-435.54; 98A-443.56; 98A-462.67; 98A-475.04; 98A-489.85; 98A-517.19; 98A-528.10; 98A-548.26; 98A-548.57; 98A-566.24; 98A-610.32; 98A-611.37; 98A-615.37; 98A-622.32; 98A-630.61; 98A-673.48; 98A-684.53; 98A-709.59; 98A-724.41; 98A-751.42; 98A-755.57; 98A-768.41; 98A-787.88; 98A-816.02; 98A-856.67; 98A-857.98; 98A-859.81; 98A-859.89; 98A-861.02;
98A-866.44; 98A-869.67; 98B-004.67; 98B-026.13; 98B-030.13; 98B-031.30; 98B-040.01; 98B-124.97; 98B-151.82; 98B-153.74; 98B-156.74; 98B-159.61; 98C-086.03; 98C-090.73; 98C-125.10; 98C-179.66; 98C-179.76; 98C-210.14; 98C-223.32; 98C-231.40; 98C-252.92; 98C-258.46; 98C-269.44; 98C-288.79; 98C-320.57; 98C-325.83; 98C-330.23; 98C-370.46; 98D-012.38; 98E-005.45; 98H-009.05; 98H-010.94; 98H-017.12; 98H-017.43; 98H-020.89; 98H-022.72; 98H-032.43; 98H-042.28; 98H-044.35; 98H-045.37; 98H-045.84;
99A-008.84; 99A-912.60; 99A-945.69; 99A-955.44; 99A-956.50; 99A-995.45; 99A-998.35; 99B-010.09; 99B-105.10; 99B-106.30; 99B-118.53; 99B-129.41; 99B-148.29; 99B-166.88; 99B-171.84; 99D-010.09; 99H-008.76; 99H-044.89; 99H-065.37.
Rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái: 37 trường hợp
20A-609.74; 20A-912.12; 20C-184.27; 21A-289.19; 29A-341.97; 30E-710.06; 30F-522.45; 30M-314.47; 35C-087.15; 61A-569.45; 98A-056.62; 98A-068.61; 98A-091.06; 98A-169.04; 98A-212.21; 98A-282.16; 98A-308.85; 98A-319.03; 98A-354.26; 98A-427.27; 98A-494.48; 98A-572.02; 98A-577.93; 98A-591.12; 98A-608.93; 98A-666.58; 98A-738.54; 98A-740.24; 98A-792.54; 98A-872.54; 98C-368.65; 99A-130.50; 99A-468.19; 99A-865.67; 99A-957.73; 99B-125.58; 99L-2447.
Dừng, đỗ dưới gầm cầu vượt: 14 trường hợp
29K-274.21; 30F-499.08; 30G-302.65; 30M-067.43; 34C-297.06; 60K-438.95; 88RM-00272; 98A-259.09; 98A-340.48; 98A-445.35; 98A-557.47; 98H-048.21; 99A-463.61; 99C-241.27.
Chạy quá tốc độ quy định: 246 trường hợp
12C-076.46; 14A-097.05; 14A-294.30; 14A-457.68; 14C-066.91; 14C-317.50; 14C-360.03; 14K-131.98; 15F-005.66; 15H-001.10; 15H-098.41; 15H-183.36; 15C-293.50; 15C-411.92; 15K-175.17; 15K-397.27; 15R-058.90; 18A-307.61;19A-716.34;
20A-072.86; 20D-015.22; 24A-217.06; 27F-000.06; 29A-095.86; 29A-170.09; 29A-419.68; 29A-628.80; 29A-998.59; 29C-008.93; 29C-421.54; 29C-625.85; 29D-215.51; 29D-427.66; 29E-287.67; 29E-289.24; 29E-463.57; 29E-488.94; 29F-056.26; 29G-020.17; 29H-376.41; 29H-455.19; 29H-776.29; 29H-775.20; 29H-826.62; 29H-845.74; 29H-915.48; 29H-947.87; 29K-015.43; 29K-102.87;
30A-105.49; 30A-133.65; 30B-139.08; 30B-168.66; 30B-396.79; 30E-231.26; 30E-242.01; 30E-850.05; 30E-856.68; 30E-891.18; 30F-225.93; 30F-389.00; 30F-573.21; 30F-753.88; 30F-833.13; 30F-965.62; 30G-213.30; 30G-223.37; 30G-244.65; 30G-526.08; 30G-779.75; 30G-798.10; 30G-942.89; 30H-008.76; 30H-038.81; 30H-226.33; 30H-655.87; 30H-703.74; 30H-744.03; 30K-296.66; 30K-887.17; 30K-968.40; 30L-009.67; 30L-015.39; 30L-072.42; 30L-081.14; 30L-0216; 30M-355.08; 30S-1394;
34A-151.83; 34A-639.04; 34A-670.88; 34A-681.79; 34A-695.96; 34A-859.63; 34C-110.11; 34C-153.78; 34C-272.12; 34C-377.48; 34H-007.52; 34H-025.33; 35A-663.04; 36A-827.05; 36D-022.78; 43D-004.06; 50E-332.42; 51D-605.67; 51G-899.91; 88A-268.60; 88A-765.50; 88C-088.24; 88H-055.41; 89A-089.79; 89A-143.16; 89A-158.18; 89A-168.40; 89A-631.38; 89A-683.35; 89C-156.05; 89C-181.32; 89C-258.60; 89C-330.94; 89C-360.97; 89D-018.11; 89H-003.56; 89LD-006.40; 90A-164.10; 90A-228.32; 97H-003.11;
98A-121.66; 98A-191.00; 98A-207.10; 98A-221.62; 98A-231.15; 98A-236.85; 98A-249.76; 98A-331.24; 98A-348.13; 98A-376.08; 98A-437.60; 98A-437.85; 98A-450.51; 98A-451.19; 98A-468.24; 98A-475.38; 98A-535.72; 98A-556.65; 98A-606.33; 98A-606.98; 98A-607.48; 98A-652.11; 98A-725.52; 98A-773.06; 98A-784.77; 98A-826.19; 98A-830.64; 98A-850.38; 98A-885.86; 98A-937.84;
98B-106.30; 98B-108.82; 98B-135.41; 98B-151.30; 98C-114.91; 98C-154.23; 98C-155.65; 98C-189.42; 98C-224.42; 98C-234.38; 98C-235.82; 98C-239.02; 98C-265.98; 98C-288.17; 98C-300.15; 98E-000.65; 98H-022.21; 98H-031.55; 98H-031.57; 98H-045.35; 98H-081.17; 98LD00778; 98R-020.08; 98RM-010.37; 98RM03589;
99A-053.79; 99A-061.16; 99A-103.16; 99A-116.36; 99A-128.24; 99A-129.88; 99A-208.92; 99A-239.61; 99A-240.85; 99A-278.99; 99A-288.06; 99A-305.01; 99A-327.34; 99A-335.44; 99A-349.25; 99A-356.87; 99A-365.69; 99A-380.59; 99A-396.12; 99A-397.11; 99A-471.89; 99A-501.27; 99A-539.56; 99A-562.34;
99A-651.40; 99A-655.80; 99A-666.18; 99A-688.69; 99A-704.32; 99A-753.68; 99A-763.38; 99A-788.55; 99A-809.26; 99A-870.54; 99A-882.46; 99A-889.10; 99A-897.90; 99A-903.11; 99A-905.30; 99A-909.56; 99B-035.72; 99B-053.92; 99B-063.20; 99B-143.12; 99B-224.74; 99C-127.74; 99C-182.45; 99C-243.88; 99C-260.93; 99C-314.99; 99C-350.02; 99D-010.51; 99E-000.79; 99E-012.31;
99G-000.29; 99H-009.81; 99H-018.67; 99H-043.46; 99H-087.92; 99H-097.00; 99H-107.48; 99LD03183.

2. MÔ TÔ: 155 trường hợp
Vượt đèn đỏ: 123 trường hợp
12D1-349.59; 12XA-068.02; 17B6-149.47; 18D1-285.84; 18F1-270.26; 20AF-058.13; 28E1-177.14; 29K1-321.74; 29S1-448.19; 34C1-458.72; 36B6-703.88; 48E1-368.19; 48E1-368.19; 59F2-373.70; 90B1-350.88; 98AA-050.05; 98AA-063.13; 98AA-070.27; 98AA-077.56; 98AA-083.24; 98AA-083.24; 98AA-102.67; 98AA-107.47; 98AA-121.48; 98AA-168.30; 98AA-295.57;
98AB-029.73; 98AC-074.56; 98AG-014.41; 98AK-081.87; 98B1-000.13; 98B1-056.89; 98B1-166.43; 98B1-175.92; 98B1-237.37; 98B1-400.79; 98B1-583.43; 98B1-675.83; 98B1-817.80; 98B1-991.45; 98B1-993.33;
98B2-056.88; 98B2-146.44; 98B2-292.04; 98B2-393.38; 98B2-400.82; 98B2-449.65; 98B2-502.62; 98B2-546.73; 98B2-594.19; 98B2-631.05; 98B2-725.57; 98B2-735.86; 98B2-992.05;
98B3-161.27; 98B3-193.59; 98B3-195.97; 98B3-198.60; 98B3-225.66; 98B3-261.10; 98B3-279.07; 98B3-311.11; 98B3-311.75; 98B3-323.44; 98B3-360.99; 98B3-360.99; 98B3-361.14; 98B3-421.83; 98B3-457.60; 98B3-540.27; 98B3-599.04; 98B3-642.15; 98B3-795.74; 98B3-805.00; 98B3-847.20; 98B3-875.83; 98B3-875.98; 98B3-900.29; 98B3-910.80; 98B3-916.47; 98B3-926.59; 98B3-939.77; 98B3-968.75; 98B3-976.37; 98B3-977.40; 98B3-978.58;
98C1-273.17; 98D1-838.49; 98F1-296.71; 98F1-441.02; 98G1-008.41; 98G1-008.41; 98H1-148.98; 98K1-176.41; 98K1-196.37; 98K1-232.21; 98K1-278.32; 98L8-2459; 98M1-022.69; 98M1-024.99; 98M1-156.65; 98M1-224.14; 98MĐ1-117.46; 98MĐ1-118.24; 98MĐ1-126.69; 98MĐ1-158.74; 98MĐ9-029.47;
98N5-0739; 98N8-1680; 98N8-4455; 98Y3-5312; 99AA-059.53; 99AA-386.60; 99AA-389.57; 99AA-477.47; 99AA-678.80; 99AA-989.05; 99C1-112.27; 99C1-112.27; 99D1-210.08; 99D1-589.67; 99F3-7889.
Chạy quá tốc độ quy định: 32 trường hợp
12AA-195.17; 12AA-243.60; 12AA-632.48; 12HA-063.19; 12HA-085.40; 15AC-042.27; 15B3-651.87; 20AA-415.07; 20B2-066.21; 20F1-474.93; 26D1-284.35; 29A1-163.50; 29A1-242.93; 29V7-602.09; 36AD-074.31; 38C1-406.07; 38V-142.47; 61G1-944.54; 97B2-114.76; 98B2-703.64; 98B3-480.22; 98G1-146.51; 98M1-252.71; 98N47799; 99AA-218.27; 99F1-000.82; 99F1-522.83; 99G1-664.93; 99H1-281.40; 99H1-363.42; 99K1-187.93; 99K1-332.85.
Theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, các hành vi vi phạm giao thông bị phát hiện qua hình thức phạt nguội vẫn bị xử phạt như các trường hợp vi phạm trực tiếp. Cụ thể, đối với ô tô, lỗi vượt đèn đỏ có thể bị phạt tiền từ 18 đến 20 triệu đồng, đồng thời bị trừ 4 điểm trên giấy phép lái xe; lỗi chạy quá tốc độ từ 10 km/h đến dưới 20 km/h bị phạt từ 4 đến 6 triệu đồng; dừng, đỗ xe không đúng quy định tại khu vực gầm cầu, nơi có biển cấm có thể bị phạt từ 2 đến 3 triệu đồng. Với xe mô tô, hành vi vượt đèn đỏ bị phạt từ 4 đến 5 triệu đồng, chạy quá tốc độ có thể bị phạt đến 3 triệu đồng, kèm theo việc trừ điểm giấy phép lái xe theo quy định mới.
- Chìm tàu chở hàng trên sông Hồng, 2 người mất tích (23/03/26 23:09)
- Dùng kéo đâm chết “tình địch” vì ghen tuông (23/03/26 22:46)
- Việt Nam - Liên bang Nga ký kết hợp tác xây dựng Nhà máy điện hạt nhân (23/03/26 22:25)
- Đề xuất hạn chế xe bán tải vào nội đô Hà Nội: Các hãng xe lên tiếng (23/03/26 22:16)
- Sao trẻ gốc Việt tăng giá trị hơn 1.000 tỷ đồng (23/03/26 22:02)
- Nữ tài xế ở Hà Nội vừa lái xe vừa dùng điện thoại bằng cả hai tay (23/03/26 21:35)
- MU đối mặt bài toán tài chính nếu muốn chiêu mộ Luis Enrique (23/03/26 21:28)
- Nổ lớn tại điểm thu mua phế liệu, một người tử vong tại chỗ (23/03/26 21:20)
- Camera AI phát hiện hơn 19.000 vi phạm giao thông sau 3 tháng tại Hà Nội, có 3 lỗi mắc nhiều nhất (23/03/26 21:00)
- Tín hiệu từ ông Trump khiến giá dầu lao dốc mạnh trên thị trường toàn cầu (23/03/26 20:43)